瑕釁
hà hấn
Hán Việt: hà hấn · Pinyin: xiá xìn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可乘之机;嫌隙李斯入秦,因以瑕衅以成事业|彼此未忘瑕衅; 过失瑕衅屡彰,罪当万死。
- Tân Hoa Tự Điển ①可乘之机;嫌隙李斯入秦,因以瑕衅以成事业|彼此未忘瑕衅。②过失瑕衅屡彰,罪当万死。
Eng
- Cihui 瑕釁 iáxìn n. <wr.> faults; errors