瑟瑟

sè sè sắt sắt

Hán Việt: sắt sắt · Pinyin: sè sè

Tổng quan

run rẩy | rao rào iếng gió thổi, vẻ lạnh lẽo, buồn thảm. sắt sắt sắt sắt ☆Tiếng gió thổi, vẻ lạnh lẽo, buồn thảm. sắt sắt (物名)五寶之一。不動明王之寶座,以之而造,故曰瑟瑟座。法華儀軌曰:「五寶。金、銀、真珠、瑟瑟、玻璃。」☸ 1. xào xạc。形容輕微的聲音。 秋風瑟瑟。 gió thu xào xạc. 2. run rẩy; run lẩy bẩy; run bần bật。形容顫抖。 瑟瑟發抖。 run lẩy bẩy.

Cấu tạo: (sắt) + (sắt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui run rẩy | rao rào iếng gió thổi, vẻ lạnh lẽo, buồn thảm. sắt sắt sắt sắt ☆Tiếng gió thổi, vẻ lạnh lẽo, buồn thảm. sắt sắt (物名)五寶之一。不動明王之寶座,以之而造,故曰瑟瑟座。法華儀軌曰:「五寶。金、銀、真珠、瑟瑟、玻璃。」☸ 1. xào xạc。形容輕微的聲音。 秋風瑟瑟。 gió thu xào xạc. 2. run rẩy; run lẩy bẩy; run bần bật。形容顫抖。 瑟瑟發抖。 run lẩy bẩy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.碧綠的寶石。《新唐書.卷一三五.列傳.高仙芝》:「仙芝為人貪,破石,獲瑟瑟十餘斛。」《元史.卷二四.仁宗本紀一》:「帝曰:『所寶惟賢,瑟瑟何用焉?』」 2.形容風聲。三國魏.劉楨〈贈從弟〉詩:「亭亭山上松,瑟瑟谷中風。」唐.白居易〈琵琶行〉:「潯陽江頭夜送客,楓葉荻花秋瑟瑟。」 3.形容寒冷瑟縮的樣子。《醒世姻緣傳》第二七回:「誰知到了八月初十日邊,連下了幾日秋雨,刮起西北風來,凍得人瑟瑟的顫。」《官場現形記》第一四回:「只剩得一件布衫,跪在地下,瑟瑟抖個不了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.碧色宝石。 2.指碧绿色。 3.象声词。 4.寒凉貌。 5.萧索貌;寂寥貌。 6.形容发抖的样子。 7.辽代祈雨射柳的仪礼。前期,置百柱天棚。及期,皇帝﹑亲王﹑宰执以次行射柳仪。翼日,植柳天棚之东南,巫以酒醴﹑黍稗荐植柳,祝之。皇帝﹑皇后祭东方毕,子弟射柳。不雨,则以水沃之。见《辽史.礼志一》。参见"射柳"。

Eng

  • CC-CEDICT trembling|rustling
  • Cihui trembling; rustling