瑳切
THA TIẾP
Hán Việt: THA TIẾP · Pinyin: cuō qiè
Tổng quan
THA THIẾT Trau dồi gọt giũa, bàn luận nghiên cứu. Lệ Giác Ngâm trong CĐTĐL q.30 ghi: 急著力勤咬齧。 無常到來救不徹。 日裏語暗瑳切。 快磨古錐淨挑揭。 Mau ra sức, gắng chịu đựng, Vô thường đến rồi cứu không kịp. Lời nói trong ngày t
1.磋切,切磋。相互擦碰。瑳,通"磋"。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.磋切,切磋。相互擦碰。瑳,通"磋"。
other
- Nguồn khác bàn luận nghiên cứu
- Nguồn khác Lệ Giác Ngâm trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 30 ghi: 急著力勤咬齧。 無常到來救不徹。 日裏語暗瑳切。 快磨古錐淨挑揭。 Mau ra sức, gắng chịu đựng, Vô thường đến rồi cứu không kịp
- Nguồn khác Lời nói trong ngày thầm nghiên cứu, Dùi thép bén nhọn sạch chọn lựa