璨璨
xán xán
Hán Việt: xán xán · Pinyin: càn càn
Tổng quan
rất sáng
光明的樣子。宋.梅堯臣〈送梵才吉上人歸天台〉詩:「城霞與琪樹,璨璨助詩才。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tươi sáng
- Tần suất từ rất sáng
- Biên soạn 璨璨 càncàn r.f. very bright
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光明的樣子。宋.梅堯臣〈送梵才吉上人歸天台〉詩:「城霞與琪樹,璨璨助詩才。」
Eng
- Cihui very bright
- Tần suất từ 璨璨 càncàn r.f. very bright