璨
xán
Hán Việt: xán · Pinyin: càn
Tổng quan
đá quý ánh sáng của đá quý
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | càn |
|---|---|
| Hán Việt | xán |
| Quảng Đông | caan3 |
| Mân Nam | tshan3 |
| Nhật Bản | SAN |
| Hàn Quốc | 찬 |
| Chú âm | ㄘㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chanh |
| Phản thiết | 倉晏切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Thôi xán} [璀璨] ánh sáng ngọc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 美玉。《廣韻.去聲.翰韻》:「璨,美玉。」 [形] 參見「璨璨」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 璨 (形声。从玉,粲声。本义明亮;灿烂)同本义 天河漫漫北斗璨。--王建《白纻歌》 又如璨然,璨璨(明亮的样子);璨烂(灿烂,光彩鲜明的样子) 璨càn 1.明亮。
Eng
- CC-CEDICT gem|luster of gem
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】倉案切【集韻】【韻會】蒼案切【正韻】倉晏切,𠀤音粲。【說文】玉光也。 又【廣韻】美,玉。 又【廣韻】璀璨。【孫綽·遊天台山賦】琪樹璀璨而垂珠。【註】璀璨,珠垂貌。 考證:〔【孫綽·遊天台山賦】琪樹璨璀而垂珠。〕 謹照文選璨璀改璀璨。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㻮