瓏璁

lóng cōng

Pinyin: lóng cōng

Tổng quan

lanh canh: xanh rờn/um tùm/xanh tươi

Cấu tạo: (lung) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui lanh canh: xanh rờn/um tùm/xanh tươi
  • Cihui 1. lanh canh (tiếng đá ngọc va vào nhau)。金屬、玉石等撞擊的聲音。 2. xanh rờn; um tùm; xanh tươi (cây cối)。(草木)青翠茂盛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.金玉聲。唐.毛文錫〈接賢賓.香韉鏤襜五色驄〉詞:「少年公子能乘馭,金鑣玉轡瓏璁。」 2.頭髮蓬鬆的樣子。宋.辛棄疾〈謁金門.歸去未〉詞:「遙想歸舟天際,綠鬢瓏璁慵理。」 3.樹木青蔥的樣子。宋.朱熹〈數日前與判院丈有宋村之約雪中有懷奉呈判院通判二丈〉詩:「玄空杳靄低迷外,碧樹瓏璁掩映間。」

Eng

  • Cihui 瓏璁 lóngcōng on. tinkling sound of metal striking against metal or jade striking against jade ◆v.p. verdant; luxuriantly green