lóng lung

Hán Việt: lung · Pinyin: lóng

Tổng quan

tiếng trang sức ngọc kêu

瓏玲 · 瓏璁 · 嬌小玲瓏 · 瓏瓏 · 瓏蔥 · 瓏鬆 · 瓏瓏兀兀 · 冬瓏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóng
Hán Việtlung
Quảng Đônglung4
Mân Namlong5
Nhật BảnROU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổlung
Phản thiết盧容切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Linh lung} [玲瓏] tiếng ngọc kêu. Bóng lộn, đồ gì làm khéo léo gọi là {linh lung} [玲瓏]. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Linh lung sắc ánh bích lang can} [玲瓏色映碧[琅玕] (Đề thạch trúc oa [題石竹窩]) Sắc long lanh ánh lên như ngọc lang can màu xanh biếc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瓏玲」、「瓏瓏」等條。

Eng

  • CC-CEDICT tinkling of gem-pendants

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】力鍾切【韻會】【正韻】盧容切,𠀤音龍。【說文】禱旱玉,龍文,从玉从龍。會意,龍亦聲。 又【廣韻】盧紅切【集韻】【韻會】盧東切,𠀤音籠。【玉篇】玲瓏,玉聲。【前漢·揚雄傳】前殿崔巍兮,和氏瓏玲。【註】孟康曰:以和氏璧爲梁璧帶,其聲瓏玲也。晉灼曰:以黃金爲璧帶,合藍田璧。瓏玲,明見貌也。【揚子·太𤣥經】唐素不貞,亡彼瓏玲。【註】瓏玲,金玉聲。 又【增韻】明貌。【左思·吳都賦】珊瑚幽茂而玲瓏。【抱朴子地眞卷】朱草蒙瓏,白玉嵯峨。 又【韻會】一曰風聲。【集韻】亦作𪚝。

Thuyết Văn

禱旱玉也。 爲龍文。 从王。龍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未聞。 瑑龍爲文也。左傳。昭公使公衍獻龍輔於齊矦。正義引說文爲說。 力鍾切。九部。

【瓏】 (lung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: Lực chung thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 鍾 (chung) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đảo (Cầu cúng) hạn (Đại hạn) ngọc (Ngọc) vậy。 vi (Làm. Như {hành vi} [) long…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪚝 · 珑 · 珑 · 珑