甄拔

zhēn bá chân bạt

Hán Việt: chân bạt · Pinyin: zhēn bá

Tổng quan

tuyển chọn ét tài năng mà tiến cử lên. chân bạt chân bạt ☆Xét tài năng mà tiến cử lên.

Cấu tạo: (chân) + (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyển chọn ét tài năng mà tiến cử lên. chân bạt chân bạt ☆Xét tài năng mà tiến cử lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鑒別、拔擢人才。《晉書.卷四三.山濤傳》:「濤甄拔隱屈,搜訪賢才,旌命三十餘人,皆顯名當時。」《儒林外史》第四四回:「卻喜小姪的文章,前三天滿城都傳遍了,果然蒙大師賞鑒,可見甄拔的不差。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甄别盐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.甄别盐。

Eng

  • CC-CEDICT to select
  • Cihui to select