甄拔
chân bạt
Hán Việt: chân bạt · Pinyin: zhēn bá
Tổng quan
Xét tài năng mà tiến cử lên
1.甄别盐。
鑒別、拔擢人才。《晉書.卷四三.山濤傳》:「濤甄拔隱屈,搜訪賢才,旌命三十餘人,皆顯名當時。」《儒林外史》第四四回:「卻喜小姪的文章,前三天滿城都傳遍了,果然蒙大師賞鑒,可見甄拔的不差。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tuyển chọn
- VietPhrases đều một nghĩa ấy cả
- Tần suất từ Xét tài năng mà tiến cử lên.; ét tài năng mà tiến cử lên.; tuyển chọn; đều một nghĩa ấy cả
- Biên soạn 甄拔 hēnbá* v. <wr.> select
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鑒別、拔擢人才。《晉書.卷四三.山濤傳》:「濤甄拔隱屈,搜訪賢才,旌命三十餘人,皆顯名當時。」《儒林外史》第四四回:「卻喜小姪的文章,前三天滿城都傳遍了,果然蒙大師賞鑒,可見甄拔的不差。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.甄别盐。
Eng
- Cihui to select
- Tần suất từ 甄拔 hēnbá* v. <wr.> select
Đức
- Handedict aussuchen