甄訓
chân huấn
Hán Việt: chân huấn · Pinyin: zhēn xùn
Tổng quan
(Đài Loan) xác định (người tài) và đào tạo
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) xác định (người tài) và đào tạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 甄選訓練。如:「經過甄訓後,這批新同仁下星期將加入我們的工作行列。」
Eng
- CC-CEDICT (Tw) to identify (talented individuals) and give them training
- Cihui (Tw) to identify (talented individuals) and give them training