甄陶

zhēn táo chân đào

Hán Việt: chân đào · Pinyin: zhēn táo

Tổng quan

làm đồ bằng đất sét | đánh giá người tài ét kĩ mà không lầm lẫn. chân đào chân đào ☆Xét kĩ mà không lầm lẫn.

Cấu tạo: (chân) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm đồ bằng đất sét | đánh giá người tài ét kĩ mà không lầm lẫn. chân đào chân đào ☆Xét kĩ mà không lầm lẫn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.燒製陶器。漢.桓寬《鹽鐵論.力耕》:「使治家養生必於農,則舜不甄陶,而伊尹不為庖。」 2.化育、造就。漢.揚雄《法言.先知》:「甄陶天下者,其在和乎!」《後漢書.卷二九.郅惲傳》:「含元包一,甄陶品類,顯表紀世,圖錄豫設。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烧制瓦器; 化育;培养造就; 喻天地,造化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.烧制瓦器。 2.化育;培养造就。 3.喻天地,造化。

Eng

  • CC-CEDICT to make sth of clay|to appraise people of talent
  • Cihui to make sth of clay; to appraise people of talent