生芻

shēng chú sanh sô

Hán Việt: sanh sô · Pinyin: shēng chú

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (sô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乾草。比喻微薄的禮品。《詩經.小雅.白駒》:「生芻一束,其人如玉。」 2.弔喪的祭禮。《後漢書.卷五三.徐稺傳》:「及林宗有母憂,稺往弔之,置生芻一束於廬前而去。」

Eng

  • Cihui 生芻 hēngchú n. <wr.> freshly cut grass