生風

shēng fēng sanh phong

Hán Việt: sanh phong · Pinyin: shēng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产生风。形容清凉『班固《白虎通.八风》"阴合阳以生风也。"后用"生风"形容清凉﹑轻快或声威雄猛; 比喻产生使人敬畏的声势或气派; 谓横生枝节,扩大事态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.产生风。形容清凉『班固《白虎通.八风》"阴合阳以生风也。"后用"生风"形容清凉﹑轻快或声威雄猛。 2.比喻产生使人敬畏的声势或气派。 3.谓横生枝节,扩大事态。

Eng

  • Cihui 生風 hēngfēng v.o. <wr.> 1. blow 2. make trouble