产恒

sản hằng

Hán Việt: sản hằng

Tổng quan

sản hằng 產恒 dt. <Nho> trỏ sản nghiệp cố định như ruộng đất, vườn tược, phòng ốc. Ngày tháng kê khoai những sản hằng, tường đào ngõ mận ngại thung thăng. (Mạn thuật 23.1).無恒產而有恒心 vô hằng sản nhi hữu hằng tâm (Mạnh Tử- lương huệ vương thượng).

Cấu tạo: (sản) + (hằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sản hằng 產恒 dt. <Nho> trỏ sản nghiệp cố định như ruộng đất, vườn tược, phòng ốc. Ngày tháng kê khoai những sản hằng, tường đào ngõ mận ngại thung thăng. (Mạn thuật 23.1).無恒產而有恒心 vô hằng sản nhi hữu hằng tâm (Mạnh Tử- lương huệ vương thượng).