恒
hằngNôm hằng
Hán Việt: hằng · Pinyin: héng · Nôm: hằng
Tổng quan
Thường, lâu, bền. Như hằng sản [恆產] của thường. Như ruộng vườn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | héng |
|---|---|
| Hán Việt | hằng |
| Âm Nôm | hằng |
| Quảng Đông | gang2 |
| Mân Nam | hing5 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 항 |
| Chú âm | ㄏㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghong |
| Baxter-Sagart | [g]ˤəŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤəŋ |
| Phản thiết | 古鄧切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ hằng [恆]. Giản thể của chữ [恆]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hằng 恒 p. tt. <từ cổ> thường, luôn, mãi. Liêm, cần tiết cả tua hằng nắm, trung, hiếu niềm xưa mựa nỡ dời. (Ngôn chí 10.5, 12.3, 16.6, 18.3)‖ (Mạn thuật 24.3)‖ (Trần tình 38.3)‖ của hằng: dịch chữ hằng sản. (Tự thán 77.6, 92.4)‖ (Bảo kính 130.1, 133.7, 139.2, 139.5, 150.3, 184.4). x. sản hằng
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hằng hằng tâm; hằng tinh [Eng: kind-generous; fixed star]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vãng lai tự ngược hằng lề
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phương này thường phục liên liên
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bản kinh trong bụng trệ đầy
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hằng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hằng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hằng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「恆」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恒 (会意。金文,从心,从月,从二。二”,表示天地。本义永久,永恒) 同本义 恒,常也。--《说文》 恒者,久也。--《易·序卦传》 恒,德之固也。--《易·系辞下传》 无恒安处。--《诗·小雅·小明》 以求其恒。--唐·柳宗元《柳河东集》 又如恒牙(恒齿。永久齿); 恒风(持续吹佛的风); 恒舞(历时长而不中断的舞); 恒制(长久不变的法则) 寻常; 普通 形貌奇伟,骨体不恒。--《三国志·吴主传》 人恒状。--唐·柳宗元《童区寄传》 又如恒态(常态); 恒恣(经常的状态); 恒情(常情); 恒品 恒(恆)héng ⒈经常,常常,一般~言。~态。蜀(四川)之南,~雨少日。 ⒉永久,持久~久。有~心。永~。持之以~。 ⒊ 恒gèng 1.月上弦之貌。 2.周遍。 3.通"亘"。绵延; 连续。
Eng
- CC-CEDICT surname Heng
- CC-CEDICT permanent, constant, fixed, usual, ordinary, rule (old), one of the 64 hexagrams of the Book of Changes (䷟)
- CC-CEDICT variant of 恆, 恒[heng2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢛢、𠄨【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤胡登切,音峘。【說文】常也。又卦名。【易·恆卦】恆,久也。 又【禮·月令】文繡有恆。【疏】恆,故也。必因循故法也。又【周禮·夏官·司弓矢】恆矢痺矢,用諸散射。【註】恆矢。安居之矢也。痺矢象焉。 又山名。【爾雅·釋山】恆山爲北嶽。【史記·夏本紀註】恆山在定州恆陽縣。【風俗通】北方恆山。恆者。常也。萬物伏藏于北方,有常也。 又州名,漢恆山郡,周武帝置恆州,因山名。 又姓。楚大夫恆惠公。 又去聲。【轉注古音】古鄧切,音亙。【詩·小雅】如月之恆。【註】恆,古鄧反。弦也。月上弦而就盈。亦作絚。 又徧也。【詩·大雅】恆之秬秠。【註】恆,古鄧反。徧種之也。◎按此字體製不一,《說文》《集韻》《六書統》《說文》長箋》《精蕰正譌》等書从月从舟,辨駁更改,或省或幷,恐屬臆斷。因去古已遠,大篆,小篆已多不合,而況隷楷乎。凡講字形處,槩不贅引。
Thuyết Văn
常也。 从心舟在二之閒上下。 心㠯舟施。恆也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
常當作長。古長久字衹作長。淺人稍稍分別。乃或借下帬之常爲之。故至集韵乃有一曰久也之訓。而篇、韵皆無之。此俗字之不可不正者也。時之長與尺寸之長、非有二義。 上下猶往復也。 謂往復遙遠、而心以舟運旋。歷久不變。恆之意也。宙下曰。舟車所極復也。此說會意之恉。胡登切。六部。俗本心上增一字。非。
【恆】 (hằng ⟨cắng, căng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 心舟在二 (tâm chu tại nhị) Phiên thiết: Hồ đăng thiết Thượng tự: 胡 (hồ) , Hạ tự: 登 (đăng) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thường (Thường (lâu mãi). Nh) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 恒 · 㔰 · 𠄨 · 𢘆 · 𢛢 · 𭝐 · 恆 · 恒 · 恒 · 恆 · 恆 · 恒