nan

Hán Việt: nan

Tổng quan

khó (để...) vấn đề khó khăn khó không tốt thảm họa khốn khổ mắng chửi

难𠰚 · 难为 · 难事 · 难于 · 难产 · 难人 · 难以 · 难住

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnán
Hán Việtnan
Quảng Đôngnaan4
Chú âmㄋㄢˊ
Hán ngữ Trung cổnan
Baxter-Sagartnˤar
Hán ngữ Thượng cổnˤar
Phản thiết囊何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 難
  • Thiều Chửu Khó, trái lại với {dị} [易] dễ. Một âm là {nạn}. Tai nạn, sự lo sợ nguy hiểm gọi là {nạn}. Như {lạc nạn} [落難] mắc phải tai nạn, {tị nạn} [避難] lánh nạn, v.v. Căn vặn. Như {vấn nạn} [問難] hỏi vặn lẽ khó khăn. Vạch tỏ sự lý gì không đúng khiến cho kẻ hỏi được rõ ràng gọi là {phát nạn}…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nan gian nan [Eng: miserably hard]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nan Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nan Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nan Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「難」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 难〈形〉 (形声。从隹声。从隹,与鸟有关。①本义支翅鸟。②假借为困难) 困难;艰难;不容易 非为织作迟,君家妇难为。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 蜀道之难,难于上青天。--李白《蜀道难》 又如难句(难得的佳句);难老(难于衰老);难行(难于施行;不容易走);难治(不容易治理);难航(不易舟行);难期(难及,难于企及);难义(不易索解的辞旨);难极(不易穷尽);难 疑(相互讨论不易索解,心存迷惑的要义);难乎为继(指前人做得太好,不易照样继续下去) 不可;不好 桓谭作论,明弱水之难航。╠ 难(難)nàn ⒈灾患灾~。患~。遭~。 ⒉反驳,质问,责备非…

Eng

  • CC-CEDICT difficult (to...)|problem|difficulty|difficult|not good
  • CC-CEDICT disaster|distress|to scold

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩁢、𩁬、𩀙、𩁣、𩁲、𩁩、𩀏、𩁤【廣韻】【韻會】那干切【集韻】那肝切,𠀤音䕿。【說文】鳥也。本作𪄿。 又【玉篇】不易之稱也。【書·臯陶謨】惟帝其難之。【咸有一德】其難其愼。 又珠名。【曹植·美人行】珊瑚閒木難。【註】《南越志》曰:木難,金翅鳥沫所成碧色珠也。 又姓。【正字通】南北朝難從党。見《姓苑》。 又【集韻】【韻會】囊何切【正韻】奴何切。𠀤同儺。【集韻】難,卻除凶惡也。【周禮·春官·占夢】遂令始難歐疫。【夏官·方相氏】率百隸而時難,以索室驅疫。【禮·月令】季春,命國難。【又】季冬命有司大難。 又【詩·小雅】其葉有難。【傳】難然盛貌。【釋文】乃多反。 又【集韻】乃可切,音娜。同橠。詳木部橠字註。 又【廣韻】奴案切【集韻】【韻會】【正韻】乃旦切,𠀤音㬮。【廣韻】患也。【易·否卦】君子以儉德辟難,不可榮以祿。【禮·曲禮】臨難毋苟免。【周禮·地官·調人】掌司萬民之難,而諧和之。【註】難,相與爲仇讎。 又詰辨也。【唐史·韋處厚傳】張平叔議糶鹽,韋處厚發十難以詰之。 又【書·舜典】惇德允元而難任人。【傳】難,拒也。【釋文】乃旦反。 又【公羊·隱八年·我入邴傳】其言入何難也。【註】難,辭也。【釋文】乃旦反,一音如字。 又【孟子】於禽獸又何難焉。【註】難,責也。 又人名。【左傳·文元年】難也收子。【釋文】乃多反,一音如字。 又叶音臡。【汲冢周書】旁隊外權,隳城湮溪。老弱單處,其謀乃難。 考證:〔【左傳·文元年】難也收子。【釋文】乃旦反,一音如字。〕 謹照原文乃旦反改乃多反。

Thuyết Văn

𪄿或从隹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今難易字皆作此。

【難】 (nan ⟨nạn⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 隹 (chuy (Một cái tên chung để)) Nghĩa: 𪄿 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨿻 · 𩀏 · 𩀙 · 𩀡 · 𩀤 · 𩁘 · 𩁢 · 𩁣 · 𩁤 · 𩁩 · 𩁪 · 𩁬