用线缝起来

dụng tuyến phùng khởi lai

Hán Việt: dụng tuyến phùng khởi lai

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) nhắm (mắt); khâu mắt (chim ưng), bịt mắt (bóng)

Cấu tạo: 用 (dụng) + 線 (tuyến) + 縫 (phùng) + 起 (khởi) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khâu bằng chỉ

Từ liên quan

Gần nghĩa

用线条加边框