用车搬运

dụng xa bàn vận

Hán Việt: dụng xa bàn vận

Tổng quan

(quân sự) tiền đội, quân tiên phong, những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu, xe hành lý, xe tải, (ngành đường sắt) toa hành lý, toa hàng ((cũng) luggage van)

Cấu tạo: 用 (dụng) + 車 (xa) + 搬 (bàn) + 運 (vận)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chở bằng xe

Từ liên quan

Gần nghĩa

搬运工人 · 用车装载 · 搬运业 · 搬运工 · 搬运架 · 搬运者 · 搬运费 · 用车床加工