田埂
điền canh
Hán Việt: điền canh · Pinyin: tián gěng
Tổng quan
bờ ruộng; bờ mẫu
1.田间的埂子,用以分界并蓄水。
農田間的土埂。用以劃分田界與蓄水。《儒林外史》第一回:「屋後橫七豎八,幾稜窄田埂,遠遠的一面大塘,塘邊都栽滿了榆樹、桑樹。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng
- Tần suất từ bờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng; điền canh: bờ ruộng/bờ mẫu/Ðiền canh/thửa ruộng; bờ ruộng; bờ mẫu; bờ mẫu; Ðiền canh; thửa ruộng
- Biên soạn 田埂 iángěng n. ridges between fields
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 農田間的土埂。用以劃分田界與蓄水。《儒林外史》第一回:「屋後橫七豎八,幾稜窄田埂,遠遠的一面大塘,塘邊都栽滿了榆樹、桑樹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.田间的埂子,用以分界并蓄水。
Eng
- Cihui embankment between fields
- Tần suất từ 田埂 iángěng n. ridges between fields
Đức
- Handedict Acker, Feldrain (S, Agrar)