由由
do do
Hán Việt: do do · Pinyin: yóu yóu
Tổng quan
ẻ tự đắc — Vẻ ngần ngừ không quyết. do do do do ☆Vẻ tự đắc — Vẻ ngần ngừ không quyết.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ tự đắc — Vẻ ngần ngừ không quyết. do do do do ☆Vẻ tự đắc — Vẻ ngần ngừ không quyết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自得的樣子。《孟子.公孫丑上》:「故由由然與之偕而不自失焉,援而止之而止,援而止之而止者,是亦不屑去已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愉悦; 迟疑﹑犹豫貌; 宽舒貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.愉悦。 2.迟疑﹑犹豫貌。 3.宽舒貌。