甲酚
GIÁP PHÂN
Hán Việt: GIÁP PHÂN · Pinyin: jiǎ fēn
Tổng quan
crê-zon (hoá)
一種無色、液態的有機化合物。含於煤焦油、木焦油內。殺菌力比酚強,但毒性較弱,廣泛應用於製造消毒劑、防腐劑。
Nghĩa
Việt
- Cihui cresol (hóa học)
- Tần suất từ cresol (hóa học); crê-zon (hoá); crê-zon
- Biên soạn 甲酚 iǎfēn n. <chem.> cresol
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種無色、液態的有機化合物。含於煤焦油、木焦油內。殺菌力比酚強,但毒性較弱,廣泛應用於製造消毒劑、防腐劑。
Eng
- Cihui cresol (chemistry)
- Tần suất từ 甲酚 iǎfēn n. <chem.> cresol