申申

shēn shēn thân thân

Hán Việt: thân thân · Pinyin: shēn shēn

Tổng quan

ấm áp và thoải mái | lặp lại không ngừng

Cấu tạo: (thân) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm áp và thoải mái | lặp lại không ngừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.怡然自得的樣子。《論語.述而》:「子之燕居,申申如也。」_x000D_ 2.重複。《楚辭.屈原.離騷》:「女嬃之嬋媛兮,申申其詈予。」_x000D_ 3.嚴整的樣子。《漢書.卷二二.禮樂志》:「敕身齊戒,施教申申。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和舒貌; 反复不休; 整饬貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.和舒貌。 2.反复不休。 3.整饬貌。

Eng

  • CC-CEDICT cozy and comfortable|to repeat endlessly
  • Cihui cozy and comfortable; to repeat endlessly