電學

diàn xué điện học

Hán Việt: điện học · Pinyin: diàn xué

Tổng quan

kỹ thuật điện

Cấu tạo: (điện) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỹ thuật điện
  • Cihui điện học điện học ☆Ngành nghiên cứu về điện để áp dụng vào đời sống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究電荷與電場所呈現的現象及其效應的科學。

Eng

  • CC-CEDICT electrical engineering
  • Cihui electrical engineering