電
điện
Hán Việt: điện · Pinyin: diàn
Tổng quan
sét điện dạng kết hợp của điện bị (hoặc gây) điện giật cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v. gửi qua điện thoại hoặc điện báo, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diàn |
|---|---|
| Hán Việt | điện |
| Quảng Đông | din6 |
| Mân Nam | tiān |
| Nhật Bản | INAZUMA |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | denh |
| Baxter-Sagart | lˤi[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤi[n]-s |
| Phản thiết | 蕩練切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chớp, điện. Là một cái sức cảm ứng của muôn vật đều có. Cái sức cảm ứng đó nó sẵn có hai tính đối đãi nhau, khác tính thì hút lấy nhau, cùng tính thì lại cự nhau, cho nên mới chia ra {âm điện} [陰電] và {dương điện} [陽電] hay gọi là {chính điện} [正電] và {phụ điện} [負電]. Đang lúc vật…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種物質固有的能,亦為自然界基本現象之一,有正電(陽電)、負電(陰電)兩種性質。兩種電相觸,或失去均衡時,會發生放電作用,可產生光和熱。如:「閃電」、「靜電」、「導電」、「停電」。 2.電報或電話、電臺的簡稱。如:「回電」、「急電」、「賀電」、「根據外電報導」。 3.兩人間相互吸引,而產生的微妙情愫。如:「來電的感覺真是筆墨難以形容!」 [動] 1.觸電。如:「我被這臺洗衣機電了一下。」 2.打電話或打電報。如:「這件事必須電請上級裁示。」 3.遭人修理。如:「他被上級電的哭笑不得。」 [形] 藉電流以發動或使用的。如:「電梯」、「電燈」、「…
Eng
- CC-CEDICT lightning|electricity|electric (bound form)|to get (or give) an electric shock|phone call or telegram etc|to send via telephone or telegram etc
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𩃿【唐韻】【集韻】【韻會】堂練切【正韻】蕩練切,𠀤音殿。【說文】隂陽激燿。从雨从申。【埤雅】電與雷同氣。雷从回,電从申,隂陽以回薄而成雷,以申洩而爲電。或曰雷出天氣,電出地氣,故電从坤省。說卦:離爲電。電,火屬也。蓋隂陽暴格,分爭激射,有火生焉,其光爲電,其聲爲雷。今鐵石相擊則生火,燒石投井則起雷。又况天地大爐之所薄動,眞火之所激射乎。董子曰:太平之世,雷不驚人,號令啓發而已。電不炫目,宣示光耀而已。【釋名】電,殄也。乍見則殄滅也。【易·噬嗑】雷電合而章。【註】雷電𠀤合,不亂乃章。又【豐卦】雷電皆至。【疏】雷者,天之威動。電者,天之光耀。雷電俱至,則威明備足以爲豐也。【詩·小雅】㷸㷸震電。【禮·月令】仲春,雷乃發聲,始電。【疏】電是陽光,陽微則光不見,此月陽氣漸盛,以擊於隂,其光乃見,故云始電。【春秋·隱九年】大雨震電。【疏】河圖云:隂激陽爲電,電是雷光。【穀梁傳】震,雷也。電,霆也。【淮南子·原道訓】電以爲鞭策。
Thuyết Văn
𩃬昜激燿也。 从雨。从申。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孔沖遠引河圖云。陰陽相薄爲靁。陰激陽爲電。電是靁光。按易震爲靁。離爲電。月令靁乃發聲。始電。詩十月之交、春秋隱九年言震電。詩采𦬊、常武、雲漢言靁霆。震靁一也。電霆一也。榖梁傳曰。電、霆也。古義霆電不別。許意則統言之謂之靁。自其振物言之謂之震。自其餘聲言之謂之霆。自其光燿言之謂之電。分析較古爲㥦心。靁電者、一而二者也。 靁自其回屈言。電自其引申言。申亦聲也。小徐本作雨申聲。堂練切。古音在十二部。讀如陳。
【電】 (điện) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 雨 (vũ ⟨vú⟩ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦)) + 申 (thân (Chi {Thân})) Phiên thiết: Đường luyện thiết Thượng tự: 堂 (đường) | Hạ tự: 練 (luyện) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: điện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𩃬 dương (Cũng như chữ {dương}) kích (Xói) diệu (Cũng n…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩂬 · 𩂵 · 𩃓 · 𩃿 · 𩅎 · 𩅏 · 电 · 电 · 电