畫輪廓

họa luân khuếch

Hán Việt: họa luân khuếch

Tổng quan

phác hoạ, cho biết lờ mờ, làm cho biết trước, báo trước bằng điềm, che tối, làm cho mờ tối, toả bóng xuống đường viền, đường quanh, đường nét, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng, đánh dấu bằng đường mức, đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng quanh đồi núi sự mô tả, sự phác hoạ, hình mô tả, hình phác hoạ

Cấu tạo: (họa) + (luân) + (khuếch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phác hoạ, cho biết lờ mờ, làm cho biết trước, báo trước bằng điềm, che tối, làm cho mờ tối, toả bóng xuống đường viền, đường quanh, đường nét, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng, đánh dấu bằng đường mức, đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); là…