畫
họa
Hán Việt: họa · Pinyin: huà
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Vẽ như vẽ đan thanh 丹青là thường, ngoài như vẽ Sơn thủy, vẽ nhân vật, vẽ hoa thảo, vẽ tùng thạch, vẽ trúc thụ, mỗi thể mỗi khó, đời nay lại chuộng vẽ thủy mặc, vẽ thanh đạm, trong ấy chẳng qua sáu phép, phép Sinh khí 生氣, phép Cốt pháp 骨法, phép Ứng vật 應物, phép Mô thái 摸彩, phép Trí vị 置位, phép Truyền di 傳移, mà người khéo chưng vẽ, họ Lương Quảng 梁廣 thì họa thiện truyền thái, họ Võng Xuyê…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huà |
|---|---|
| Hán Việt | họa |
| Quảng Đông | waa2 |
| Mân Nam | uē |
| Nhật Bản | KAGIRU |
| Hàn Quốc | 화 |
| Chú âm | ㄏㄨㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrueh |
| Baxter-Sagart | C-gʷˤrek-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C-gʷˤrek-s |
| Phản thiết | 胡麥切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 卦 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vạch, vẽ. Bức tranh vẽ cũng gọi là {họa}. Một âm là {hoạch}. Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi gọi là {hoạch}. Như {phân cương hoạch giới} [分疆畫界] vạch chia bờ cõi. Ngăn trở. Như {hoạch địa tự hạn} [畫地自限] vạch đất tự ngăn, ý nói học vấn không cầu tiến bộ hơn, được chú…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vạch vạch đường; vạch mặt [Eng: to show the way; to expose]
- Bảng Tra Chữ Nôm hoạch trù hoạch [Eng: to harvest]
- Bảng Tra Chữ Nôm vệt một vệt sáng [Eng: a streak of light]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạch Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.劃分、區分。《左傳.襄公四年》:「芒芒禹跡,畫為九州。」《文選.顏延之.應詔讌曲水作詩》:「幙帷蘭甸,畫流高陛。」 2.設計、籌謀。通「劃」。《文選.揚雄.解嘲》:「曾不能畫一奇,出一策。」清.孔尚任《桃花扇》第二六齣:「虧了夫人侯氏,有膽有謀,昨夜畫定計策。」 3.繪圖。如:「畫一幅風景。」《晉書.卷九二.文苑傳.顧愷之傳》:「愷之每畫人成,或數年,不點目精。」 4.簽署、簽押。如:「畫押」、「畫供」。 5.終止。《論語.雍也》:「力不足者,中道而廢,今女畫。」 [名] 1.圖、圖像。如:「山水畫」、「人物畫」。宋.蘇軾〈念奴嬌.大江東去〉…
Eng
- CC-CEDICT to draw; to paint|picture; painting (CL:幅[fu2],張|张[zhang1])|to draw (a line) (variant of 劃|划[hua4])|stroke of a Chinese character (variant of 劃|划[hua4])|(calligraphy) horizontal stroke (variant of 劃|划[hua4])
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤱪、𨽶、𤲯、。、>【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡麥切,橫入聲。卦畫也。 又分畫也。界限也。【左傳·襄四年】芒芒禹迹,畫爲九州。【註】畫分也。【禮·檀弓】哀公使人弔蕢尚,遇諸道,辟於路,畫宮而受弔焉。【註】畫地爲宮象。 又計策也。【鄒陽·上吳王書】故願大王審畫而已。【史記·荆燕世家】齊人田生游,乏資,以畫干營陵侯澤。【註】服䖍曰:以計畫干之也。 又截止也。【論語】今女畫。 又丘名。【爾雅·釋地】途出其右,而還之畫丘。【註】言爲道所規畫。【釋名】道出其右曰畫。丘人尚右,凡有指畫,皆用右也。 又地名。【史記·田單傳】燕之初入齊,聞畫邑人王蠋賢。【註】正義曰:括地志云:戟里城在臨湽西北三十里,春秋時棘邑。又云澅邑,蠋所居卽此邑,因澅水爲名也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡卦切,音話。【爾雅·釋言】畫形也。【註】畫者爲形像。【釋名】畫,挂也。以五色挂物象也。俗作𦘕。【周禮·天官·典絲】凡祭祀共黼畫組就之物。【疏】凡祭服皆畫衣繡裳。【儀禮·鄕射禮】大夫布侯,畫以虎豹。士布侯,畫以鹿豕。 又官名。【後漢·百官志】畫室署長一人,四百石,黃綬。 又【韻補】叶胡對切,音惠。【秦瑯琊刻石】方伯分職,諸治經易。舉錯必當,莫不如畫。易音異。
Thuyết Văn
介也。 從聿。 象田四介。 聿所㠯畫之。 凡畫之屬皆从畫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
介各本作畍。此不識字義者所改。今正。八部曰。介、畫也。從八從人。人各有介。 二字今補。 田之外橫者二直者二。今篆體省一橫。非也。 說從聿之意。引伸爲繪畫之字。故麥切。十六部。
【畫】(hoạ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 畫 (hoạ) Phiên thiết: 故麥切 → cố + mạch Dị thể: Cổ văn: 從聿田 Nghĩa: 介 vậy。從聿。 tượng (giống) 田四介。聿所㠯畫 chi (của) 。Phàm các chữ thuộc bộ 畫 đều từ 畫。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 晝 · 画 · 畵 · 𠚇 · 𠞷 · 𡇍 · 𡱮 · 𤰱 · 𤱪 · 𤲯 · 𤲿 · 𦘕