留言
lưu ngôn
Hán Việt: lưu ngôn · Pinyin: liú yán
Tổng quan
để lại lời nhắn | để lại bình luận | tin nhắn
Nghĩa
Việt
- Cihui để lại lời nhắn | để lại bình luận | tin nhắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用書面形式留下要說的話。如:「留言板」、「留言簿」、「兩人雖同居一處,但作息不同,常用留言方式告知對方行蹤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离开某地时用书面形式留下要说的话~牌ㄧ~簿ㄧ旅客~。
Eng
- CC-CEDICT to leave a message; to leave one's comments|message
- Cihui to leave a message; to leave one's comments; message