留

liúNôm lưu

Pinyin: liú · Nôm: lưu

Tổng quan

Lưu lại, muốn đi mà tạm ở lại gọi là lưu

留下 · 留任 · 留传 · 留住 · 留作 · 留别 · 留医 · 留名

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliú
Hán Việtlưu
Âm Nômlưu
Quảng Đônglau4
Mân Namlâu
Nhật BảnTOMERU
Hàn Quốc류
Chú âmㄌㄧㄡˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lưu lại, muốn đi mà tạm ở lại gọi là lưu. Lưu giữ, giữ lại không cho đi. Như lưu liên [留連] quyến luyến. Đáng đi mà không đi gọi là lưu. Như lưu nhậm [留任] lại ở làm việc quan. Đình trệ. Như án vô lưu độc [案無留牘] văn thư nhanh nhẹn không đọng cái nào. Còn lại. Lâu. Đợi dịp

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lưu lưu lại [Eng: stop, halt; stay, detain, keep]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trần bì lưu bạch bội phân sâm kỳ
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lưu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.停止。《史記.卷四一.越王句踐世家》:「可疾去矣,慎毋留!」《漢書.卷三一.陳勝項籍傳》:「北救趙,至安陽,留不進。」 2.不使離開。如:「慰留」。《孟子.公孫丑下》:「孟子去齊宿於晝,有欲為王留行者。」《三國演義》第八二回:「昔子瑜在柴桑時,孔明來吳,孤欲使子瑜留之。」 3.保存、保留。如:「留餘地」、「留鬍子」。《墨子.非儒下》:「於是厚其禮,留其封,敬見而不問其道。」 4.遺下。如:「遺留」、「祖先留下豐富的遺產。」 5.注意。如:「留心」、「留意」、「留神」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 留 (会意。从田,从乯,乯亦声。从田”,表示停留的地方。本义停留,留下) 同本义(停止在某一处所,含有不动的意思) 畱,止也。--《说文》 令之留于酸枣。--《战国策·秦策》 灵连蜷兮既留。--《楚辞·云中君》 风气留其处。--《素问·虐论》 乃令张良留谢。--《史记·项羽本纪》 城入赵而璧留秦。--《史记·廉颇蔺相如列传》 留五百人。--《资治通鉴·唐纪》 雪上空留。--唐·岑参《白雪歌送武判官归京》 要留清白在人间。--明·于谦《石灰吟》 留像于馆。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如逗留( 留liú ⒈停止在某处停~。~校。~在乡村。 ⒉注意力集中在某事物上~神。~心。 ⒊不让人离开或不让拿走物品~客。挽~。扣~。 ⒋接受,收容~下。收~。 ⒌保存,存下保~。存~。~底稿。 ⒍遗传下来的遗~。勤俭是祖先~下来的传家宝。 ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ 留liù 1.等候,等待。 2.通"?"。谓捣土修筑。 留liǔ 1.昴星的别名。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 留[liu2]
  • CC-CEDICT to leave (a message etc), to retain, to stay, to remain, to keep, to preserve
  • JMdict ruble (Russian currency)
  • JMdict rouble
  • JMdict stationary point

ja

  • JMdict 留(ルーブル)
  • JMdict 留(りゅう)

other

  • Nguồn khác Giữ để. Lưu lại. 留𡉾方寸尸本𠁀淩 Làu tôm phương thốn se pỏn tởi lăng (C.V.) Giữ lại đất phương thốn để làm vốn cho đời sau

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 畄 · 畱 · 㽖 · 㽞 · 𤰛 · 𤱊 · 𤲢 · 𪽋 · 𬎿 · 𭻏 · 留 · 畄