留飯
lưu phạn
Hán Việt: lưu phạn · Pinyin: liú fàn
Tổng quan
để dành thức ăn cho ai đó | mời ai ở lại dùng bữa | mời ăn tối
Nghĩa
Việt
- Cihui để dành thức ăn cho ai đó | mời ai ở lại dùng bữa | mời ăn tối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主人將客人留下來用餐。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「若馮家留飯坐得久時,千萬勞你催促一聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 留客用饭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.留客用饭。
Eng
- CC-CEDICT to put some food aside for sb|to invite sb to stay for a meal|invitation to dinner
- Cihui to put some food aside for sb; to invite sb to stay for a meal; invitation to dinner