畢罷

bì bà tất bãi

Hán Việt: tất bãi · Pinyin: bì bà

Tổng quan

Cấu tạo: (tất) + (bãi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擺脫、撇下。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「指望待為官為相身榮貴,今日個畢罷了名和利。」元.鄭廷玉《忍字記》第二折:「我想這四季韶華,撚指春回頭夏,我想這利名心都畢罷。」也作「撇罷」。