罷

bàbãiNôm bởi

Hán Việt: bãi · Pinyin: bà · Nôm: bởi

Tổng quan

Nghỉ, thôi. Như bãi công [罷工] thôi không làm việc nữa, bãi thị [罷市] bỏ không họp chợ nữa

罷免 · 罷兵 · 罷參 · 罷學 · 罷官 · 罷宴 · 罷工 · 罷市

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbà
Hán Việtbãi
Âm Nômbảy
Quảng Đôngbaa4
Mân Nampā
Nhật BảnYAMERU
Hàn Quốc파
Chú âmㄅㄚˋ
Hán ngữ Trung cổbie
Baxter-Sagart[b]ˤrajʔ
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤrajʔ
Phản thiết補靡切
Thanh mẫu幫

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghỉ, thôi. Như bãi công [罷工] thôi không làm việc nữa, bãi thị [罷市] bỏ không họp chợ nữa. Xong rồi. Như chiến bãi [戰罷] đánh xong, trang bãi [粧罷] trang sức xong, bãi quan [罷官] bị thải về không cho làm quan nữa. Thôi ! dùng làm tiếng cuối câu. Một âm là bì. Mỏi mệt, cùng nghĩa với chữ bì [疲]. Sử Kí [史記] : Hạng Vương binh bì thực tuyệt [項王兵罷食絕] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn. Dị dạng của chữ [罢]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bời chơi bời; tơi bời [Eng: to indulge in play; to pieces; up, down]
  • Giản Dị Hán Nôm bởi bởi vì [Eng: because, for, as; for the sake of]
  • Giản Dị Hán Nôm bảy bảy mươi [Eng: seventy]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bãi bãi binh; bãi công [Eng: strike]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bởi chừng cư xử bất thường
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bãi Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用於句末,用法同「吧」(二)。

Eng

  • CC-CEDICT to stop, to cease, to dismiss, to suspend, to quit, to finish
  • CC-CEDICT (final particle, same as 吧)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】薄蟹切【集韻】【韻會】部買切,𠀤音𢞎。【說文】遣有罪也。从罔,能。言有賢能而入罔,卽貰遣之。周禮曰:議能之辟。 又【玉篇】休也,已也。【易·中孚】或鼓或罷。【左傳·襄三十年】皆自朝布路而罷。【論語】欲罷不能。 又【廣韻】甫靡切【集韻】補靡切,𠀤音彼。義同。 又【韻會】皮駕切,音與杷同。義同。 又【廣韻】符羈切【集韻】【正韻】蒲糜切,𠀤音皮。疲,或作罷。【玉篇】極也。【周禮·秋官·大司寇】以圜土聚敎罷民。【疏】罷謂困極罷弊。【禮·少儀】師役曰罷。【註】罷之爲言勞也。 又【楚辭·大招】誅譏罷只。【註】罷,駑也。【史記·平原君傳】臣不幸有罷癃之疾。 又【集韻】攀糜切,音披。罷辜,磔牲以祭。 又【集韻】羆,或省作罷。詳羆字註。 又【集韻】拍逼切,音堛。同副。副,判也。或作罷。 又【正韻】補買切,音擺。閩人呼父爲郞罷。【顧况詩】兒餒嗔郞罷。【唐韻正】罷音皮,皮音婆。凡經傳中罷倦之罷,罷休之罷,皆讀婆。今人音皮,而誤又添一蒲蟹反,至土音,又轉而爲蒲怕矣。

Thuyết Văn

遣有辠也。 从网能。 网、辠网也。 言有賢能而入网。卽貰遣之。周禮曰。 議能之辟是也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸之爲止也。休也。周易。或𡔷或罷。論語。欲罷不能。周禮有罷民。鄭曰。民不愍作勞。有似於罷。齊語有罷士、罷女。韋曰罷、病也。無作曰病。按罷民、罷士謂偷惰之人。罷之音亦讀如疲。而與疲義殊。少儀。師役曰罷。鄭曰。罷之言疲勞也。凡曰之言者、皆轉其義之詞。 會意。薄蟹切。古音在十七部。讀如婆。論語音杷。 依韵會補四字。 大司寇職文。 說會意之恉。

【罷】 (bãi ⟨bì⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 网能 (võng năng) Phiên thiết: Bạc giải thiết Thượng tự: 薄 (bạc) , Hạ tự: 蟹 (giải) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bệ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khiển…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 罢 · 𦋼 · 𧟽 · 罢 · 罢 · 罢