略略
lược lược
Hán Việt: lược lược · Pinyin: lüè lüè
Tổng quan
hơi | đại khái | ngắn gọn | rất chung chung
Nghĩa
Việt
- Cihui hơi | đại khái | ngắn gọn | rất chung chung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稍微。《紅樓夢》第三回:「眾人忙都寬慰解釋,方略略止住。」《文明小史》第三二回:「馮主事略略放心,約定他們後日議事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 微微; 犹稍微,稍稍; 形容气派轩昂; 古曲名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.微微。 2.犹稍微,稍稍。 3.形容气派轩昂。 4.古曲名。
Eng
- CC-CEDICT slightly; roughly; briefly; very generally
- Cihui slightly; roughly; briefly; very generally