番番

fān fān phiên phiên

Hán Việt: phiên phiên · Pinyin: fān fān

Tổng quan

hết lần này đến lần khác áng đầu tóc bạc trắng — Vẻ mạnh mẽ dũng cảm. bà bà bà bà ☆Dáng đầu tóc bạc trắng — Vẻ mạnh mẽ dũng cảm.

Cấu tạo: (phiên) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết lần này đến lần khác áng đầu tóc bạc trắng — Vẻ mạnh mẽ dũng cảm. bà bà bà bà ☆Dáng đầu tóc bạc trắng — Vẻ mạnh mẽ dũng cảm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 次次。元.關漢卿《陳母教子》第三折:「母親要打我,番番不曾靜扮。」元.無名氏《博望燒屯》第二折:「上的馬去,番番不濟,到的陣前,則是盹睡。」

Eng

  • CC-CEDICT time and time again
  • Cihui time and time again