phiên

Hán Việt: phiên · Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm

番僧 · 番刀 · 番剧 · 番号 · 番子 · 番客 · 番摊 · 番攤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphiên
Quảng Đôngbo1
Mân Namhan
Nhật BảnTSUGAI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄢˉ
Hán ngữ Trung cổbyan
Baxter-Sagartpˤar
Hán ngữ Thượng cổpˤar
Phản thiết補過切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lần lượt. Như {canh phiên} [更番] đổi phiên (thay đổi nhau). Giống {Phiên}. Đời sau gọi các nước ngoài là {phiên} cả. Như {phiên bố} [番布] vải tây, {phiên bạc} [番舶] tàu tây, v.v. Các người Thổ ở Đài Loan cũng gọi là {Phiên}. Một âm là {phan}. Tên huyện. Lại một âm là {ba}. {Ba ba} […

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phan phan (tên huyện) [Eng: district]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phiên phiên trấn, chợ phiên [Eng: border territory, kermis]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phan Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phan Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phan Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如西漢有番系,東漢有番辰。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 番〈动〉fan (象形。小篆字形,上面象野兽的足掌和爪,下面的田”象兽足踩出的印子。①本义兽足。②更替,替代,轮流) 更替,轮值 顿兵一万,番代往来。--《北史·贺弼传》 漏鼓移则番代。--清·方苞《左忠毅公逸事》 又如番代(轮流更换);番休(轮流休息);番更(轮流巡夜) 用同翻” 番〈量〉 次,回 迭为三番。--《列子·汤问》 又如几番风雨;番把(几次);番番是福(每件事都吉利) 种 片;枚; 番pān ⒈ 番 fān ⒈量词。种,次,倍别有一~景致。几~风雨。翻两~。 ⒉替换,轮流更~人员。轮~作业。 ⒊〈古〉我国西南各民族的统称。泛指少数民族昭君和…

Eng

  • CC-CEDICT surname Pan
  • CC-CEDICT (bound form) foreign (non-Chinese); barbarian|classifier for processes or actions that take time and effort|(classifier) a kind; a sort|(classifier) (used after the verb 翻[fan1] to indicate how many times a quantity doubles, as in 翻一番[fan1 yi1 fan1] to double)

ja

  • JMdict number (in a series)|(one's) turn|watch|guard|lookout

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𥸨、𥻫【廣韻】附袁切【集韻】符袁切,𠀤音煩。【說文】獸足謂之番,从釆,田象其掌。或作𨆌蹯。 又【廣韻】【集韻】【韻會】孚袁切【正韻】孚艱切,𠀤音翻。數也,遞也。【前漢·武帝紀】賢良直宿東番。 又山名。【山海經】番條之山,無草木,多沙。 又【集韻】蒲波切【正韻】蒲禾切,𠀤音婆。鄱陽豫章縣。【史記·伍子胥傳】闔閭使太子夫差將兵伐楚,取番。【註】索隱曰:蓋鄱陽也。 又番吾,趙地。【戰國策】秦甲涉河,踰漳據番吾,則兵必戰於邯鄲之下矣。【釋文】番,音婆。又音蒲。亦音盤。【括地志】蒲吾,故東今之眞定府平山縣,卽漢番吾。番,當音蒲。 又姓。【史記·河渠書】河東守番係。【註】番,音婆。又音潘。詩小雅云:番維司徒。番,氏也。【前漢·高帝紀】故衡山王吳芮與子二人,兄子一人,從百粵之兵,以佐諸侯誅暴秦,有大功,諸侯立以爲王項羽侵奪之地,謂之番君。【釋文】番,音蒲何反。【正字通】姓譜,潘姓爲周文王畢公之後,食采於潘,因氏。讀判平聲。番姓爲吳芮封番君,支孫因氏,讀婆。字彙番姓亦音潘,合潘番二姓爲一音。誤。 又【廣韻】普官切【集韻】【韻會】鋪官切,𠀤音潘。番禺,南海地名。【史記·貨殖傳】番禺,亦其一都會也。珠璣,犀,瑇瑁,果布之湊。【左思·蜀都賦】蒟醬流味於番禺之鄕。【釋文】番,音潘。【註】西北牂牁江廣數里,出番禺城下。 又【廣韻】薄官切【集韻】蒲官切,𠀤音槃。番和,縣名。在張掖郡。見【前漢·地理志】。又【後漢·來歙傳】歙從番須回中徑至略陽。【註】番,音盤。番須,回中,𠀤地名。 又【廣韻】博禾切【集韻】【韻會】逋禾切【正韻】補禾切,𠀤音波。【爾雅·釋訓】番番,勇也。【書·秦誓】番番良士。【傳】武勇番番之良士。【詩·大雅】申伯番番。【傳】番番,武勇貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤補過切,音播。獸足。 又【集韻】孚萬切【韻會】甫患切,𠀤音販。與音翻義同。【杜甫詩】會須上番看成竹。【獨孤及詩】舊日霜毛一番新,別時芳草兩回春。 又【集韻】普半切,音判。縣名。在上谷。本亦作潘。 又【史記·扁鵲倉公傳】切之得番隂脈,番隂脈入虛裏乗肺脈。【註】番音芳遠反。

Thuyết Văn

獸足謂之番。从釆、田象其掌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

下象掌。上象指爪。是爲象形。許意先有釆字。乃後从釆而象其形。則非獨體之象形、而爲合體之象形也。附袁切。十四部。

【番】 (phiên ⟨phan|ba|bà⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 釆、田象 (biện 、 điền tượng) Phiên thiết: Phụ viên thiết Thượng tự: 附 (phụ) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thú (Giống muông (giống c) túc (Chân) gọi là chi (Chưng) phiên (Lần lượt. Như…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 畨 · 𢇪 · 𤳖 · 𥸨 · 𥻫 · 畨 · 蹯