番
phiênNôm phiên
Hán Việt: phiên · Pinyin: pó · Nôm: phiên
Tổng quan
Lần lượt. Như canh phiên [更番] đổi phiên (thay đổi nhau)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pó |
|---|---|
| Hán Việt | phiên |
| Âm Nôm | phen |
| Quảng Đông | bo1 |
| Mân Nam | han |
| Nhật Bản | TSUGAI |
| Hàn Quốc | 번 |
| Chú âm | ㄈㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | byan |
| Baxter-Sagart | pˤar |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤar |
| Phản thiết | 補過切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 過 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lần lượt. Như canh phiên [更番] đổi phiên (thay đổi nhau). Giống Phiên. Đời sau gọi các nước ngoài là phiên cả. Như phiên bố [番布] vải tây, phiên bạc [番舶] tàu tây, v.v. Các người Thổ ở Đài Loan cũng gọi là Phiên. Một âm là phan. Tên huyện. Lại một âm là ba. Ba ba [番番] khỏe mạnh. Một âm nữa là bà. Già, lụ khụ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phen 番 / 畨 ◎ AHV: phiên (lần, hồi, phen, lượt). Cụm “kỷ phiên phong vũ” (幾番風雨) nghĩa là “mấy lần gió mưa”. x. chiều. dt. lần, lượt, thứ, hồi, lúc. Mùi thế đắng cay cùng mặn chát, ít nhiều đã vấy một hai phen. (Thuật hứng 46.8)‖ (Tự thuật 120.1)‖ (Bảo kính 138.2, 161.1, 165.1, 167.4, 178.7, 180.7, 188.4)‖ (Quy Côn Sơn 189.2)‖ (Tích cảnh thi 201.3, 203.2, 205.4, 206.4)‖ (Mai 214.6)‖ (Tùng 219.2)‖ (Đào hoa thi 232.2)‖ (Lão dung 239.2)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phen phen này [Eng: time, turn]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thảo lai tiện sĩ dám phen đạo hoà
- Bảng Tra Chữ Nôm phan phan (tên huyện) [Eng: district]
- Bảng Tra Chữ Nôm phiên phiên trấn, chợ phiên [Eng: border territory, kermis]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phan Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phan Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phan Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如西漢有番系,東漢有番辰。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 番〈动〉fan (象形。小篆字形,上面象野兽的足掌和爪,下面的田”象兽足踩出的印子。①本义兽足。②更替,替代,轮流) 更替,轮值 顿兵一万,番代往来。--《北史·贺弼传》 漏鼓移则番代。--清·方苞《左忠毅公逸事》 又如番代(轮流更换); 番休(轮流休息); 番更(轮流巡夜) 用同翻” 番〈量〉 次,回 迭为三番。--《列子·汤问》 又如几番风雨; 番把(几次); 番番是福(每件事都吉利) 种 片; 枚; 番pān ⒈ 番 fān ⒈量词。种,次,倍别有一~景致。几~风雨。翻两~。 ⒉替换,轮流更~人员。轮~作业。 ⒊〈古〉我国西南各民族的统称。泛指少数民族昭君和~。 ⒋外国的,外族的,外来的~舶。~兵。~薯。~椒。 ⒌ 【番号】部队及其所属单位的编制名称。"番"另见panh。 番fán 1.繁衍。 2.篱笆。参见"番阏"。 番bō 1.见"番番"。 2.传播。 番pó 1.通"鄱"。古楚国地名。故地在今江西省鄱阳县。1957年改为波阳县。 2.通"皤"。参见"番番"。 番pán 1.地名用字。古有番须谷,在今陕西省陇县西北。
Eng
- CC-CEDICT surname Pan
- CC-CEDICT (bound form) foreign (non-Chinese); barbarian, classifier for processes or actions that take time and effort, (classifier) a kind; a sort, (classifier) (used after the verb 翻[fan1] to indicate how many times a quantity doubles, as in 翻一番[fan1 yi1 fan1] to double)
- JMdict number (in a series)
- JMdict (one's) turn
- JMdict watch
- JMdict guard
- JMdict lookout
ja
- JMdict 番(ばん)
other
- Nguồn khác 첫째 번
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𥸨、𥻫【廣韻】附袁切【集韻】符袁切,𠀤音煩。【說文】獸足謂之番,从釆,田象其掌。或作𨆌蹯。 又【廣韻】【集韻】【韻會】孚袁切【正韻】孚艱切,𠀤音翻。數也,遞也。【前漢·武帝紀】賢良直宿東番。 又山名。【山海經】番條之山,無草木,多沙。 又【集韻】蒲波切【正韻】蒲禾切,𠀤音婆。鄱陽豫章縣。【史記·伍子胥傳】闔閭使太子夫差將兵伐楚,取番。【註】索隱曰:蓋鄱陽也。 又番吾,趙地。【戰國策】秦甲涉河,踰漳據番吾,則兵必戰於邯鄲之下矣。【釋文】番,音婆。又音蒲。亦音盤。【括地志】蒲吾,故東今之眞定府平山縣,卽漢番吾。番,當音蒲。 又姓。【史記·河渠書】河東守番係。【註】番,音婆。又音潘。詩小雅云:番維司徒。番,氏也。【前漢·高帝紀】故衡山王吳芮與子二人,兄子一人,從百粵之兵,以佐諸侯誅暴秦,有大功,諸侯立以爲王項羽侵奪之地,謂之番君。【釋文】番,音蒲何反。【正字通】姓譜,潘姓爲周文王畢公之後,食采於潘,因氏。讀判平聲。番姓爲吳芮封番君,支孫因氏,讀婆。字彙番姓亦音潘,合潘番二姓爲一音。誤。 又【廣韻】普官切【集韻】【韻會】鋪官切,𠀤音潘。番禺,南海地名。【史記·貨殖傳】番禺,亦其一都會也。珠璣,犀,瑇瑁,果布之湊。【左思·蜀都賦】蒟醬流味於番禺之鄕。【釋文】番,音潘。【註】西北牂牁江廣數里,出番禺城下。 又【廣韻】薄官切【集韻】蒲官切,𠀤音槃。番和,縣名。在張掖郡。見【前漢·地理志】。又【後漢·來歙傳】歙從番須回中徑至略陽。【註】番,音盤。番須,回中,𠀤地名。 又【廣韻】博禾切【集韻】【韻會】逋禾切【正韻】補禾切,𠀤音波。【爾雅·釋訓】番番,勇也。【書·秦誓】番番良士。【傳】武勇番番之良士。【詩·大雅】申伯番番。【傳】番番,武勇貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤補過切,音播。獸足。 又【集韻】孚萬切【韻會】甫患切,𠀤音販。與音翻義同。【杜甫詩】會須上番看成竹。【獨孤及詩】舊日霜毛一番新,別時芳草兩回春。 又【集韻】普半切,音判。縣名。在上谷。本亦作潘。 又【史記·扁鵲倉公傳】切之得番隂脈,番隂脈入虛裏乗肺脈。【註】番音芳遠反。
Thuyết Văn
獸足謂之番。从釆、田象其掌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
下象掌。上象指爪。是爲象形。許意先有釆字。乃後从釆而象其形。則非獨體之象形、而爲合體之象形也。附袁切。十四部。
【番】 (phiên ⟨phan, ba, bà⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 釆、田象 (biện 、 điền tượng) Phiên thiết: Phụ viên thiết Thượng tự: 附 (phụ) , Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bàn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thú (Giống muông (giống c) túc (Chân) gọi là chi (Chưng) phiên (Lần lượt…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 畨 · 𢇪 · 𤳖 · 𥸨 · 𥻫 · 畨 · 蹯