畫符

huà fú họa phù

Hán Việt: họa phù · Pinyin: huà fú

Tổng quan

vẽ bùa

Cấu tạo: (họa) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẽ bùa
  • Cihui vẽ bùa。道士做符籙。 畫符念咒 vẽ bùa niệm chú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指道士以咒語寫成的符籙。如:「道士總是隨身攜帶畫符,以備不時之需。」 2.形容字跡潦草。如:「像這樣如同鬼畫符的字,沒有人能看得懂。」

Eng

  • Cihui 畫符 huàfú* n. 1. <Dao.> spells; charms 2. illegible writing ◆v.o. write/draw spells/incantations