畱任

lưu nhâm

Hán Việt: lưu nhâm

Tổng quan

lại thêm để làm việc sau khi đã mãn hạn (nói về các viên chức). lưu nhiệm lưu nhiệm ☆Ở lại thêm để làm việc sau khi đã mãn hạn (nói về các viên chức).

Cấu tạo: (lưu) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lại thêm để làm việc sau khi đã mãn hạn (nói về các viên chức). lưu nhiệm lưu nhiệm ☆Ở lại thêm để làm việc sau khi đã mãn hạn (nói về các viên chức).