任

rénnhâmNôm vững

Hán Việt: nhâm · Pinyin: rén · Nôm: vững

Tổng quan

Dốc lòng thành, lấy tâm ý cùng tin nhau gọi là nhâm

任一 · 任丘 · 任事 · 任人 · 任从 · 任他 · 任令 · 任何

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrén
Hán Việtnhâm
Âm Nômnhăm
Quảng Đôngjam4
Mân Namjîm, lîm
Nhật BảnNIN
Hàn Quốc임
Chú âmㄖㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnjim
Baxter-Sagartn[ə]m-s
Hán ngữ Thượng cổn[ə]m-s
Phản thiết如林切
Thanh mẫu日
Vận侵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dốc lòng thành, lấy tâm ý cùng tin nhau gọi là nhâm. Chịu, đương. Như chúng nộ nan nhâm [眾怒難任] chúng giận khó đương, vô nhâm kích thiết bình dinh chi chí [無任激切屏營之至] cảm kích thiết tha hãi hùng khôn xiết. Gánh vác. Như nhâm lao [任勞] gánh vác lấy sự khó nhọc, nhâm oán [任怨] chịu lấy sự oán trách. Một âm là nhậm. Việc. Như tới làm cái chức phận của mình gọi là phó nhậm [赴任]. Dùng. Như tri nhân thiện nhậm [知人善任] biết người khéo dùng. Mặc kệ. Như nhậm ý [任意] mặc ý. Vạn Hạnh [萬行] : Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô bố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhậm 任 ◎ Nguyên văn: 任, kính khuyết nhất bút, lệ kỵ huý thời Nguyễn [NĐ Thọ 1997: 152]. đgt. giữ chức vị được giao. Ở đài các, chử lòng Bao Chửng, nhậm tướng khanh, thìn thói Nguỵ Trưng. (Bảo kính 188.6)
  • Giản Dị Hán Nôm nhăm nhăm nhe [Eng: to attempt]
  • Giản Dị Hán Nôm nhâm xem Nhậm [Eng: trust to, rely on, appoint; to bear, duty, office; allow, let]
  • Giản Dị Hán Nôm nhặm nhặm mắt [Eng: to sleep a wink]
  • Giản Dị Hán Nôm vững vững chắc, vững dạ [Eng: solid, confident]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhậm nhậm chức [Eng: to receive position]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] biên phương trấn nhậm thái nguyên xa đường
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tạng hàn tiết lợi chẳng kham
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xung nhâm bất cố thấy âu lo phiền
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhẩm tính nhẩm [Eng: to do a sum in one's head]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhầm nhầm lẫn [Eng: wrong; mistaken]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhiệm bổ nhiệm [Eng: to appoint, to designate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiệm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiệm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 奸佞。《書經.舜典》:「惇德允元,而難任人。」唐.孔穎達.正義:「任,佞也。」 [名] 姓。如漢代有任尚。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 任 汉王莽时女子爵位名。用以称公主 其女皆为任。--《汉书·王莽传》 古代中国南方少数民族的一种乐曲 任,南蛮之乐也。--《礼记·明堂位》 姓 任 通壬”。壬人,狡猾骗人的; 巧言谄媚的 惇德允元而难任人。--《书·舜典》 孔任不行。--《后汉书·致恽传》 又如任人(佞人。品行不端的人) 任 (形声。从人,壬声。甲骨文字形。壬是任的初文。壬即瞪的担子的竖立形。本义挑担; 荷; 肩负) 同本义 任rén ⒈任县,任丘县,均在河北省。 ⒉姓。 任rèn ⒈相信,依赖信~。 ⒉使用,委以职位~用。~命。~人唯贤。 ⒊职务,工作上~。到~。保证完成~务。 ⒋抱~石。 ⒌负担,承担,负荷~课。担~。~劳~怨。~重道远。 ⒍听凭,不受约束~意。~性。不能放~自流。 ⒎不论,随便~谁说情都不行。~何有益的工作,我都愿意去做。 ⒏〈古〉通"妊"。怀孕。

Eng

  • CC-CEDICT surname Ren
  • CC-CEDICT to assign, to appoint, to take up a post, office, responsibility, to let, to allow, to give free rein to, no matter (how, what etc), classifier for terms served in office, or for spouses, girlfriends etc (as in 前任男友)
  • JMdict obligation
  • JMdict duty
  • JMdict charge
  • JMdict responsibility

ja

  • JMdict 任(にん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】如林切【正韻】如深切,𠀤音壬。誠篤也。【詩·邶風】仲氏任只。【鄭箋】以恩相信曰任。又【周禮·地官】大司徒之職,以鄕三物,敎萬民而賔興之。二曰六行,孝友睦婣任恤。【註】任,信於友道。 又【廣韻】堪也。【王粲·登樓賦】情眷眷而懷歸兮,孰憂思之可任。【註】言誰堪此憂思也。 又當也。【左傳·僖十五年】衆怒難任。 又負也,擔也。【詩·小雅】我任我輦。【禮·王制】輕任幷,重任分。【註】幷已獨任之,分析而二之。 又姓。大任,文王之母。又薛國之姓。【左傳·隱十一年】不敢與諸任齒。【正義】謝章薛舒呂祝終泉畢過此,十國皆任姓也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤如鴆切,壬去聲。克也,用也。又所負也。【論語】仁以爲已任。 又事也。【周禮·夏官】施貢分職,以任邦國。【註】事以其力之所堪。 又與妊姙同。【史記·鄒陽傳註】紂刳任者,觀其胎產。又【方書】督脈屬陽,循𤔔而上,至鼻。任衇屬隂,循膈而上,至咽。女子二十,任衇通,則有子。 又【書·舜典】而難任人。【註】言拒絕佞人。本作壬,與巧言孔壬之壬同。譌作任。 考證:〔【王粲登樓賦】情眷眷而懷歸兮,孰憂思而可任。〕 謹照原文而字改之字。

Thuyết Văn

𠈃也。 从人。壬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按上文云𠈃、養也。此云任、𠈃也。二篆不相屬者、𠈃之本義尙書所謂𠈃抱。任之訓𠈃則𠈃引伸之義。如今言𠈃舉是也。周禮。五家爲比。使之相𠈃。注云。𠈃猶任也。又孝友睦婣任恤。注云。任、信於友道也。引伸之凡儋何曰任。小雅。我任我輦。我車我牛。傳云。任者、輦者、車者、牛者。四云者者皆謂人也。邶風傳。任、大也。卽釋詁之壬、大也。 如林切。七部。

【任】 (nhâm ⟨nhậm, nhiệm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 壬 (nhăm) Phiên thiết: Như lâm thiết Thượng tự: 如 (như) , Hạ tự: 林 (lâm) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhầm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𠈃 vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢓩 · 仼