任
nhâm
Hán Việt: nhâm · Pinyin: rén
Tổng quan
họ [Ren2] Huyện Nhậm 任縣 任县[Ren2 Xian4] ở Hà Bắc bổ nhiệm chỉ định nhậm chức văn phòng trách nhiệm để cho cho phép tự do dù (thế nào, cái gì, v.v.) lượng từ cho nhiệm kỳ trong văn phòng, hoặc cho vợ, bạn gái, v.v. (như trong 前任男友)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rén |
|---|---|
| Hán Việt | nhâm |
| Quảng Đông | jam4 |
| Mân Nam | jîm, lîm |
| Nhật Bản | NIN |
| Hàn Quốc | 임 |
| Chú âm | ㄖㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njim |
| Baxter-Sagart | n[ə]m-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | n[ə]m-s |
| Phản thiết | 如林切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dốc lòng thành, lấy tâm ý cùng tin nhau gọi là {nhâm}. Chịu, đương. Như {chúng nộ nan nhâm} [眾怒難任] chúng giận khó đương, {vô nhâm kích thiết bình dinh chi chí} [無任激切屏營之至] cảm kích thiết tha hãi hùng khôn xiết. Gánh vác. Như {nhâm lao} [任勞] gánh vác lấy sự khó nhọc, {nhâm oán} [任怨…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhẩm tính nhẩm [Eng: to do a sum in one's head]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhầm nhầm lẫn [Eng: wrong; mistaken]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhiệm bổ nhiệm [Eng: to appoint, to designate]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiệm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiệm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 奸佞。《書經.舜典》:「惇德允元,而難任人。」唐.孔穎達.正義:「任,佞也。」 [名] 姓。如漢代有任尚。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 任 汉王莽时女子爵位名。用以称公主 其女皆为任。--《汉书·王莽传》 古代中国南方少数民族的一种乐曲 任,南蛮之乐也。--《礼记·明堂位》 姓 任 通壬”。壬人,狡猾骗人的;巧言谄媚的 惇德允元而难任人。--《书·舜典》 孔任不行。--《后汉书·致恽传》 又如任人(佞人。品行不端的人) 任 (形声。从人,壬声。甲骨文字形。壬是任的初文。壬即瞪的担子的竖立形。本义挑担;荷;肩负) 同本义 任rén ⒈任县,任丘县,均在河北省。 ⒉姓。 任rèn ⒈相信,依赖信~。 ⒉使用,委以职位~用。~命。~人唯贤。 ⒊职务,工作上~。到~。保证完成~务。 ⒋抱~石。…
Eng
- CC-CEDICT surname Ren
- CC-CEDICT to assign|to appoint|to take up a post|office|responsibility|to let|to allow|to give free rein to|no matter (how, what etc)|classifier for terms served in office, or for spouses, girlfriends etc (as in 前任男友)
ja
- JMdict obligation|duty|charge|responsibility
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】如林切【正韻】如深切,𠀤音壬。誠篤也。【詩·邶風】仲氏任只。【鄭箋】以恩相信曰任。又【周禮·地官】大司徒之職,以鄕三物,敎萬民而賔興之。二曰六行,孝友睦婣任恤。【註】任,信於友道。 又【廣韻】堪也。【王粲·登樓賦】情眷眷而懷歸兮,孰憂思之可任。【註】言誰堪此憂思也。 又當也。【左傳·僖十五年】衆怒難任。 又負也,擔也。【詩·小雅】我任我輦。【禮·王制】輕任幷,重任分。【註】幷已獨任之,分析而二之。 又姓。大任,文王之母。又薛國之姓。【左傳·隱十一年】不敢與諸任齒。【正義】謝章薛舒呂祝終泉畢過此,十國皆任姓也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤如鴆切,壬去聲。克也,用也。又所負也。【論語】仁以爲已任。 又事也。【周禮·夏官】施貢分職,以任邦國。【註】事以其力之所堪。 又與妊姙同。【史記·鄒陽傳註】紂刳任者,觀其胎產。又【方書】督脈屬陽,循𤔔而上,至鼻。任衇屬隂,循膈而上,至咽。女子二十,任衇通,則有子。 又【書·舜典】而難任人。【註】言拒絕佞人。本作壬,與巧言孔壬之壬同。譌作任。 考證:〔【王粲登樓賦】情眷眷而懷歸兮,孰憂思而可任。〕 謹照原文而字改之字。
Thuyết Văn
𠈃也。 从人。壬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按上文云𠈃、養也。此云任、𠈃也。二篆不相屬者、𠈃之本義尙書所謂𠈃抱。任之訓𠈃則𠈃引伸之義。如今言𠈃舉是也。周禮。五家爲比。使之相𠈃。注云。𠈃猶任也。又孝友睦婣任恤。注云。任、信於友道也。引伸之凡儋何曰任。小雅。我任我輦。我車我牛。傳云。任者、輦者、車者、牛者。四云者者皆謂人也。邶風傳。任、大也。卽釋詁之壬、大也。 如林切。七部。
【任】 (nhâm ⟨nhậm|nhiệm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 壬 (nhăm) Phiên thiết: Như lâm thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 林 (lâm) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𠈃 vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢓩 · 仼