畱寓

lưu ngụ

Hán Việt: lưu ngụ

Tổng quan

tại nơi xa, tại nước ngoài trong một thời gian ngắn, không phải là ở luôn. lưu ngụ lưu ngụ ☆Ở tại nơi xa, tại nước ngoài trong một thời gian ngắn, không phải là ở luôn.

Cấu tạo: (lưu) + (ngụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tại nơi xa, tại nước ngoài trong một thời gian ngắn, không phải là ở luôn. lưu ngụ lưu ngụ ☆Ở tại nơi xa, tại nước ngoài trong một thời gian ngắn, không phải là ở luôn.