畱心

lưu tâm

Hán Việt: lưu tâm

Tổng quan

ể lòng dạ vào việc gì. Chú ý vào. lưu tâm lưu tâm ☆Để lòng dạ vào việc gì. Chú ý vào.

Cấu tạo: (lưu) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ể lòng dạ vào việc gì. Chú ý vào. lưu tâm lưu tâm ☆Để lòng dạ vào việc gì. Chú ý vào.