畱照

lưu chiếu

Hán Việt: lưu chiếu

Tổng quan

iữ lại để so sánh. Chỉ giấy tờ viết làm nhiều bản gửi đi, nhưng giữ một bản lại để dễ theo dõi công việc về sau. lưu chiếu lưu chiếu ☆Giữ lại để so sánh. Chỉ giấy tờ viết làm nhiều bản gửi đi, nhưng giữ một bản lại để dễ theo dõi công việc về sau.

Cấu tạo: (lưu) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iữ lại để so sánh. Chỉ giấy tờ viết làm nhiều bản gửi đi, nhưng giữ một bản lại để dễ theo dõi công việc về sau. lưu chiếu lưu chiếu ☆Giữ lại để so sánh. Chỉ giấy tờ viết làm nhiều bản gửi đi, nhưng giữ một bản lại để dễ theo dõi công việc về sau.