当垆

đương lư

Hán Việt: đương lư

Tổng quan

Ðương lư: người bán rượu

Cấu tạo: (đương) + (lư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ðương lư: người bán rượu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣酒。漢.辛延年〈羽林郎〉:「胡姬年十五,春日獨當壚。」宋.賀鑄〈小梅花.縛虎手〉詞:「笑嫣然,舞翩然,當壚秦女十五語如絃。」也作「當盧」、「當罏」。