当敌

đương địch

Hán Việt: đương địch

Tổng quan

Cấu tạo: (đương) + (địch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應付、排難。《宋元戲文輯佚.唐伯亨因禍致福》:「清宵短,尊前好傳杯。白晝永,酷暑怎當敵?」也作「當堵」、「當賭」。