當緊

dāng jǐn đương khẩn

Hán Việt: đương khẩn · Pinyin: dāng jǐn

Tổng quan

khẩn cấp: quan trọng/thiết yếu

Cấu tạo: (đương) + (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩn cấp: quan trọng/thiết yếu
  • Cihui khẩn cấp; quan trọng; thiết yếu。要緊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 要緊。元.高文秀《襄陽會》第一折:「哥哥,你兄弟非為酒食而來,城池當緊。」元.無名氏《劉弘嫁婢.楔子》:「這一樁最當緊,你當來乏嗣無兒也。」

Eng

  • Cihui 當緊 āngjǐn s.v. <coll.> important; urgent