當

dāngđươngNôm đương

Hán Việt: đương · Pinyin: dāng · Nôm: đương

Tổng quan

Đang. Như đương thời [當時] đang bấy giờ, đương đại [當代] đương đời bấy giờ

當世 · 當事 · 當人 · 當今 · 當來 · 當先 · 當分 · 當初

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindāng
Hán Việtđương
Âm Nômđấng
Quảng Đôngdong1
Mân Namtang
Nhật BảnATARU
Hàn Quốc당
Chú âmㄉㄤˉ
Hán ngữ Trung cổtang
Baxter-Sagarttˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổtˤaŋ
Phản thiết都郞切
Thanh mẫu端
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đang. Như đương thời [當時] đang bấy giờ, đương đại [當代] đương đời bấy giờ. Gánh lấy, nhận lấy. Như đảm đương [擔當] đảm đang, thừa đương [承當] nhận lấy công việc, v.v. Chủ nhiệm, chịu gánh. Như đương gia [當家] chịu gánh vác cả việc nhà, đương quốc [當國] chịu gánh vác cả việc nước, v.v. Đương đương [當當] thiên tử đứng ngoảnh mặt về phương nam để hiệu lệnh chư hầu. Đương đạo [當道], đương lộ [當路] các nhà cầm quyền. Hợp, xứng đối, đương đối. Như tương đương [相當] cùng xứng nhau, ưng đương [應當] nên phải, v.v. Chống giữ. Như nhất phu đương quan, vạn phu mạc khai [一夫當關, 萬夫莫開] (Lý Bạch [李白]) một người chống…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đương 當 p. <từ cổ> gần gần, xấp xỉ, lưu tích còn trong từ tương đương 相當. Vườn còn thông trúc đương năm mẫu, câu ước công danh đổi một cần. (Mạn thuật 33.5)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đương 當 ◎ AHV: đang. đgt. <từ cổ> nhận lấy, gánh vác, chịu trách nhiệm, trong đảm đương 擔當. Gánh, khôn đương quyền tướng phủ; Lui, ngõ được đất Nho thần. (Trần tình 37.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đương đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời [Eng: current/modern; to confront; while; naturally; contemporary]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khối tiêu ăn tiến yêu đương dường này
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xông sương đột giá đang tay việc vàn
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] Đích đáng nên tạp chữa nước chữa dân
  • Bảng Tra Chữ Nôm đấng đấng anh hùng, đấng cứu tinh [Eng: hero, salviour]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đáng chính đáng, xưng đáng; đáng đời [Eng: legitimate, worthy; to get one's just deserts]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đang đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm [Eng: be doing; to take on/to undertake, be ruthless enough to]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đang Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đang Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đang Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.匹敵、抵抗。通「擋」。如:「螳臂當車」、「銳不可當」。《史記.卷八一.廉頗藺相如列傳》:「言兵事,以天下莫能當。」唐.王維〈老將行〉:「一身轉戰三千里,一劍曾當百萬師。」 2.偏袒。通「黨」。《莊子.天下〉:「公而不當,易而無私。」

Eng

  • CC-CEDICT to be, to act as, manage, withstand, when, during, ought, should, match equally, equal, same, obstruct, just at (a time or place), on the spot, right, just at
  • CC-CEDICT at or in the very same..., suitable, adequate, fitting, proper, to replace, to regard as, to think, to pawn, (coll.) to fail (a student)

other

  • Nguồn khác Từ chỉ sự diễn biến ở thì hiện tại. Ð.N. Đang. 葉提𫹄當春意意 Đẹp đẽ vừa đương xuân ây ấy (Kh.Q.) Nàng xinh đẹp đang độ tuổi xuân phơi phới

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤱭【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都郞切,黨平聲。【說文】田相値也。从田,尚聲。又【玉篇】任也。【論語】當仁不讓於師。【晉語】夫幸,非福非德不當雍。【註】當,猶任也。 又【廣韻】敵也。【禮·王制】次國之上卿,位當大國之中,中當其下,下當其上大夫。【史記·廉頗藺相如傳】學兵法,言兵事,以天下莫能當。 又直也。【禮·內則】妻不在,妾御莫敢當夕。 又遇也。【左傳·昭七年】聖人有明德者,若不當世,其後必有達人。【禮·曲禮】當食不歎。 又適可也。【易·履卦】夬履貞厲,位正當也。【左傳·哀元年】逢滑當公而進。【註】當公,不左不右。【禮·學記】當其可之謂時。【史記·禮書】好惡以節,喜怒以當。 又主也。【左傳·襄二十七年】慶封當國。【註】當國,秉政。【儀禮·喪服】童子唯當室緦。【註】當室者爲父,後承家事者爲家主。 又偶也。【前漢·司馬相如傳】及飮,卓氏弄琴文君,竊從戸窺,心說而好之,恐不得當也。【註】師古曰:當謂對偶也。 又抵也。【史記·屈賈傳】以一儀而當漢中地,臣請往如楚。 又【增韻】蔽也。【左傳·昭二十年】使祝鼃寘戈於車薪以當門。【李白·蜀道難】一夫當關,萬夫莫開。 又斷罪曰當,言使罪法相當也。【史記·張釋之傳】廷尉奏當,一人犯蹕當罰。【註】當謂處其罪也。【路溫舒緩𠛬書】奏當之成。 又【正韻】猶合也。理合如是也。【儀禮·特牲饋食禮】佐食當事,則戸外南面。【註】當事,將有事而未至。【史記·萬石君傳】內史慶醉歸,入外門不下車,萬石君讓曰:內史貴人入閭里,里中長老皆走匿,而內史坐車中,自如固當。【註】固當者,反言之,以見其不當如是,責讓之甚也。 又過當。【史記·霍去病傳】斬首捕鹵過當。【註】言不啻相等。 又勾當。【歐陽修·歸田錄】曹彬平江南,詣閣門求見。其榜子云:奉敕江南勾當公事回。又【職官分紀】奏舉京朝官,知縣資序二人,充本司勾當。 又官名。【前漢·宣帝紀】詔單于毋謁,其左右當戸之羣皆列觀。【註】左右當戸,匈奴官名。 又排當,宋宮中宴飮名。 又州名。【韻會】本羌地,唐置當州,蓋取燒當羌以名之。【後漢·明帝紀】秋九月,燒當羌𡨥隴西。 又縣名。【正字通】鳳州兩當縣。【後漢·郡國志】南郡有當陽。又【劉隆傳】遣隆屯田武當。【註】武當,今均州縣也。 又馬當,武當,𠀤山名。 又當康,獸名。【山海經】欽山有獸焉,其狀如豚而有牙,其名曰當康。【註】牙豚也。 又當魱,魚名。【爾雅·釋魚】鯦當魱。【註】海魚也。 又姓。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丁浪切,黨去聲。事理合宜也。【禮·樂記】古者天地順而四時當。【韓詩外傳】君子行不貴苟難,惟當之爲貴。 又底也。【韓非子·外儲說】堂谿公見韓昭侯曰:人主漏泄羣臣語,譬猶玉巵之無當。 又【正字通】凡出物質錢,俗謂之當…

Thuyết Văn

田相値也。 从田。尙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

値者、持也。田與田相持也。引申之、凡相持相抵皆日當。報下曰當辠人也。是其一耑也。流俗妄分平去二音。所謂無事自擾。 都郞切。十部。

【當】 (đương ⟨đang, đáng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) , Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Đô lang thiết Thượng tự: 都 (đô) , Hạ tự: 郞 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: đang (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: điền (Ruộng đất cầy…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 当 · 𡭠 · 𢑐 · 𤱭 · 儅 · 当 · 当 · 当