dāng đương

Hán Việt: đương · Pinyin: dāng

Tổng quan

làm làm việc quản lý chịu đựng khi trong lúc nên phải tương xứng bằng giống cản trở đúng lúc (thời gian hoặc địa điểm) tại chỗ ngay lúc đó ngay tại... thích hợp đầy đủ phù hợp đúng thay thế coi như nghĩ là cầm đồ (khẩu ngữ) trượt (một học sinh)

當世 · 當事 · 當人 · 當今 · 當來 · 當先 · 當分 · 當初

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindāng
Hán Việtđương
Quảng Đôngdong1
Mân Namtang
Nhật BảnATARU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄤˉ
Hán ngữ Trung cổtang
Baxter-Sagarttˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổtˤaŋ
Phản thiết都郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đang. Như {đương thời} [當時] đang bấy giờ, {đương đại} [當代] đương đời bấy giờ. Gánh lấy, nhận lấy. Như {đảm đương} [擔當] đảm đang, {thừa đương} [承當] nhận lấy công việc, v.v. Chủ nhiệm, chịu gánh. Như {đương gia} [當家] chịu gánh vác cả việc nhà, {đương quốc} [當國] chịu gánh vác cả việ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đấng đấng anh hùng, đấng cứu tinh [Eng: hero, salviour]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đáng chính đáng, xưng đáng; đáng đời [Eng: legitimate, worthy; to get one's just deserts]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đang đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm [Eng: be doing; to take on/to undertake, be ruthless enough to]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đang Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đang Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đang Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.匹敵、抵抗。通「擋」。如:「螳臂當車」、「銳不可當」。《史記.卷八一.廉頗藺相如列傳》:「言兵事,以天下莫能當。」唐.王維〈老將行〉:「一身轉戰三千里,一劍曾當百萬師。」 2.偏袒。通「黨」。《莊子.天下〉:「公而不當,易而無私。」

Eng

  • CC-CEDICT to be|to act as|manage|withstand|when|during|ought|should|match equally|equal|same|obstruct|just at (a time or place)|on the spot|right|just at
  • CC-CEDICT at or in the very same...|suitable|adequate|fitting|proper|to replace|to regard as|to think|to pawn|(coll.) to fail (a student)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤱭【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都郞切,黨平聲。【說文】田相値也。从田,尚聲。又【玉篇】任也。【論語】當仁不讓於師。【晉語】夫幸,非福非德不當雍。【註】當,猶任也。 又【廣韻】敵也。【禮·王制】次國之上卿,位當大國之中,中當其下,下當其上大夫。【史記·廉頗藺相如傳】學兵法,言兵事,以天下莫能當。 又直也。【禮·內則】妻不在,妾御莫敢當夕。 又遇也。【左傳·昭七年】聖人有明德者,若不當世,其後必有達人。【禮·曲禮】當食不歎。 又適可也。【易·履卦】夬履貞厲,位正當也。【左傳·哀元年】逢滑當公而進。【註】當公,不左不右。【禮·學記】當其可之謂時。【史記·禮書】好惡以節,喜怒以當。 又主也。【左傳·襄二十七年】慶封當國。【註】當國,秉政。【儀禮·喪服】童子唯當室緦。【註】當室者爲父,後承家事者爲家主。 又偶也。【前漢·司馬相如傳】及飮,卓氏弄琴文君,竊從戸窺,心說而好之,恐不得當也。【註】師古曰:當謂對偶也。 又抵也。【史記·屈賈傳】以一儀而當漢中地,臣請往如楚。 又【增韻】蔽也。【左傳·昭二十年】使祝鼃寘戈於車薪以當門。【李白·蜀道難】一夫當關,萬夫莫開。 又斷罪曰當,言使罪法相當也。【史記·張釋之傳】廷尉奏當,一人犯蹕當罰。【註】當謂處其罪也。【路溫舒緩𠛬書】奏當之成。 又【正韻】猶合也。理合如是也。【儀禮·特牲饋食禮】佐食當事,則戸外南面。【註】當事,將有事而未至。【史記·萬石君傳】內史慶醉歸,入外門不下車,萬石君讓曰:內史貴人入閭里,里中長老皆走匿,而內史坐車中,自如固當。【註】固當者,反言之,以見其不當如是,責讓之甚也。 又過當。【史記·霍去病傳】斬首捕鹵過當。【註】言不啻相等。 又勾當。【歐陽修·歸田錄】曹彬平江南,詣閣門求見。其榜子云:奉敕江南勾當公事回。又【職官分紀】奏舉京朝官,知縣資序二人,充本司勾當。 又官名。【前漢·宣帝紀】詔單于毋謁,其左右當戸之羣皆列觀。【註】左右當戸,匈奴官名。 又排當,宋宮中宴飮名。 又州名。【韻會】本羌地,唐置當州,蓋取燒當羌以名之。【後漢·明帝紀】秋九月,燒當羌𡨥隴西。 又縣名。【正字通】鳳州兩當縣。【後漢·郡國志】南郡有當陽。又【劉隆傳】遣隆屯田武當。【註】武當,今均州縣也。 又馬當,武當,𠀤山名。 又當康,獸名。【山海經】欽山有獸焉,其狀如豚而有牙,其名曰當康。【註】牙豚也。 又當魱,魚名。【爾雅·釋魚】鯦當魱。【註】海魚也。 又姓。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丁浪切,黨去聲。事理合宜也。【禮·樂記】古者天地順而四時當。【韓詩外傳】君子行不貴苟難,惟當之爲貴。 又底也。【韓非子·外儲說】堂谿公見韓昭侯曰:人主漏泄羣臣語,譬猶玉巵之無當。 又【正字通】凡出物質錢,俗謂之當。…

Thuyết Văn

田相値也。 从田。尙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

値者、持也。田與田相持也。引申之、凡相持相抵皆日當。報下曰當辠人也。是其一耑也。流俗妄分平去二音。所謂無事自擾。 都郞切。十部。

【當】 (đương ⟨đang|đáng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Đô lang thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 郞 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: đang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điền (Ruộng đất cầy cấy…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 当 · 𡭠 · 𢑐 · 𤱭 · 儅 · 当 · 当 · 当