疏疏

shū shū sơ sơ

Hán Việt: sơ sơ · Pinyin: shū shū

Tổng quan

thưa thớt | mờ nhòe | cách nói cũ của 楚楚 | gọn gàng | đáng yêu sưa sưa 疏疏 ◎ AHV: sơ sơ. tt. HVVT hơi thưa. Nắng quáng, sưa sưa bóng trúc che, cây im, thư thất lặng bằng the. (Tự thán 79.1)‖ Tráu sưa sưa hai cụm trúc, chường tấp tấp một nồi hương. (Tức sự 126.1). Từ thế kỷ XVII về sau đọc là thưa thưa.

Cấu tạo: (sơ) + (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thưa thớt | mờ nhòe | cách nói cũ của 楚楚 | gọn gàng | đáng yêu sưa sưa 疏疏 ◎ AHV: sơ sơ. tt. HVVT hơi thưa. Nắng quáng, sưa sưa bóng trúc che, cây im, thư thất lặng bằng the. (Tự thán 79.1)‖ Tráu sưa sưa hai cụm trúc, chường tấp tấp một nồi hương. (Tức sự 126.1). Từ thế kỷ XVII về…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛裝的樣子。《韓詩外傳》卷三:「子路盛服以見孔子,孔子曰:『由疏疏者何也,……子路趨出,改服而入。』」 2.稀疏。唐.鄭谷〈江際〉詩:「杳杳漁舟破暝煙,疏疏蘆葦舊江天。」宋.陸游〈漁翁〉詩:「江煙淡淡雨疏疏,老翁破浪行捕魚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"痚痚"; 犹楚楚。服装鲜明整齐貌; 稀疏貌; 朦胧貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痚痚"。 2.犹楚楚。服装鲜明整齐貌。 3.稀疏貌。 4.朦胧貌。

Eng

  • CC-CEDICT sparse|blurred|old for 楚楚[chu3 chu3]|neat|lovely
  • Cihui sparse; blurred; old for 楚楚; neat; lovely