疏
sơNôm xơ
Hán Việt: sơ · Pinyin: shū · Nôm: xơ
Tổng quan
Tục dùng như chữ sơ [疏]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shū |
|---|---|
| Hán Việt | sơ |
| Âm Nôm | sờ |
| Quảng Đông | so1 |
| Mân Nam | se |
| Nhật Bản | TOORU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄕㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srio |
| Baxter-Sagart | sra |
| Hán ngữ Thượng cổ | sra |
| Phản thiết | 所葅切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thông suốt, sự thực đúng lẽ phải gọi là sơ thông trí viễn [疏通致遠]. Hai bên cùng thấu tỏ nhau cũng gọi là sơ thông. Chia khoi. Thưa, ít. Nguyễn Trãi [阮廌] : Môn vô xa mã cố nhân sơ [門無車馬故人疏] (Mạn thành [漫成]) Trước cửa không xe ngựa, bạn cũ thưa. Bày. Giúp. Xa, họ gần là thân [親], họ xa là sơ [疏]. Thường tiếp nhau luôn là thân, cách nhau xa lâu là sơ. Sơ suất, xao nhãng. Mưu tính bố trí không được chu đáo gọi là thô sơ [粗疏] hay sơ hốt [疏忽]. Đục chạm. Như sơ linh [疏櫺] đục khoét và chạm trổ chấn song cửa sổ cho thấu ánh sáng vào. Một âm là sớ. Tâu bày. Giải nghĩa văn. Như chú sớ [注疏] chua âm và…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sưa 疏 ◎ AHV: sơ. Âm HTC shū < srjo < *srja [Baxter 1992: 206]. Ss đối ứng ʂɯə, t’ɯə (2 thổ ngữ Mường), hɤl (10), hɤn (4) [NV Tài 2005: 278]. tt. sơ, trái với dày, đặc. Nguyễn Trãi trong bài Mạn thành: “Trước cửa không xe ngựa, bạn cũ thưa.” (門無車馬故人疏 môn vô xa mã cố nhân sơ). Lại có một cành ngoài ấy lẻ, bóng sưa ánh nước động người vay. (Mai thi 225.4)‖ Bóng sưa ánh nước động người vay, sầm đưa hương một nguyệt hay. (Mai thi 226.1)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sơ 疏 tt. trái với thân (trỏ quan hệ máu mủ). Có tông có tộc mựa sơ thay, vạn diệp thiên chi bởi một cây. (Bảo kính 145.1)‖ Tội ai cho nấy cam danh phận, chớ có thân sơ mới trượng phu. (Bảo kính 152.8). x. sưa
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sớ dâng sớ [Eng: submit a memorial]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sơ tà thực biểu thang
- Bảng Tra Chữ Nôm xơ xơ rơ (rã rời) [Eng: exhausted]
- Bảng Tra Chữ Nôm sơ sơ ý [Eng: negligent, inattentive]
- Bảng Tra Chữ Nôm xờ xờ xạc, bờ xờ [Eng: fatigued, jadded]
- Bảng Tra Chữ Nôm sờ sờ sờ [Eng: obvious, conspicuous]
- Bảng Tra Chữ Nôm sưa mọc rất sưa (mọc rất thưa) [Eng: to grow very sparsily]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sơ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.開通、使通暢。如:「疏通」。《孟子.滕文公上》:「禹疏九河。」 2.分散、散開。如:「疏散人群」。 3.清除、排解。《國語.楚語上》:「教之樂,以疏其穢而鎮其浮。」《文選.孫綽.遊天台山賦》:「過靈溪而一濯,疏煩想於心胸。」 4.刻鏤、雕繪。《文選.張衡.西京賦》:「何工巧之瑰瑋,交綺豁以疏寮。」唐.張說〈蒲津橋贊〉:「又疏其舟閒,畫其鷁首。」 [形] 1.稀少、稀闊。如:「疏林」、「疏星」、「疏疏落落幾戶人家」。 2.不親近、不熟悉。如:「人地生疏」、「親疏遠近」。晉.陶淵明〈詠荊軻詩〉:「惜哉劍術疏,奇功遂不成。」 3.粗心、不注意、不細密。如:「人為疏忽」。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「其於計疏矣。」宋.沈括《夢溪筆談.卷七.象數一》:「落下閎曆法極疏,蓋當時以為密耳。」 4.空虛、不實在。如:「空疏」、「才疏學淺」。《三國演義》第八五回:「愚才疏智淺,恐不堪當此任。」 5.粗糙、不精細。《論語.述而》:「飯疏食飲水,曲肱而枕之。」唐.韓愈〈山石〉詩:「鋪床拂席置羹飯,疏糲亦足飽我飢。」 [名] 1.窗。《史記.卷二三.禮書》:「疏房床笫几席,所以養體也。」 2.窗上的刻鏤花紋。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「爾乃懸棟結阿,天窗綺疏。」 3.蔬果。通「蔬」。《淮南子.主術》:「夏取果蓏,秋畜疏食。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疏 (会意。疋”有通的意思。本义疏导,开通) 同本义 疏,通也。--《说文》。疋者,破包足动也。孕则塞,生则通。因转注为开通分远之谊,俗字作痚,故汉疏广之后,隐其半为束氏。 疏为川谷,以导其气。--《国语·周语》。注通也。” 禹疏九河。--《孟子·滕文公上》 疏为川渎、沟洫、陂池。--《柳宗元《天说》 水之利害,自古而然。禹疏沟洫,随山浚川。--《史记·河渠书赞》 又如疏决(疏浚; 开通); 疏漏(漏水); 疏源(疏通水源); 疏瀹(疏浚,疏通); 疏辟(疏通开浚); 疏涤(疏浚清理; 疏通清除); 疏治(疏通治理); 疏凿(打通阻塞 疏shū ⒈去掉阻塞,使畅通~通。~导。~河道。 ⒉分,分散~队。~散。 ⒊稀,不密稀~。~星。~落。 ⒋不亲密~远。 ⒌粗~食。 ⒍粗心,不周密~忽。~漏。 ⒎不熟悉生~。 ⒏空虚,不实空~。才~学浅。 ⒐注释古文并对前人的注释加以引申或说明~证。注~。 ⒑分条陈述。旧时又指给皇帝的奏议奏~。 疏shù 1.分条记录或分条陈述。 2.奏章。 3.指上奏章。 4.指阐释经书及其旧注的文字。 5.引申为阐释。 6.指书信。 7.僧道拜忏时所焚化的祈祷文。 8.旧时募 化用的簿册。 9.指捐款。
Eng
- CC-CEDICT variant of 疏[shu1]
- CC-CEDICT surname Shu
- CC-CEDICT to dredge, to clear away obstruction, thin, sparse, scanty, distant (relation), not close, to neglect, negligent, to present a memorial to the Emperor, commentary, annotation
- JMdict detailed commentary
- JMdict explanation
- JMdict annotation
- JMdict memorial to the throne (esp. itemized)
ja
- JMdict 疏(そ)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Nét trỗ 【Khang Hi】[Lễ 禮 – Minh đường vị 明堂位] 疏屛,天子之廟飾也。 Sớ bình, thiên tử chi miếu sức dã. (Sơ bình, đồ trang trí cho miếu thờ thiên tử) [Sớ 疏]: 疏,刻也。 Sớ, khắc dã. (Sơ, nghĩa là chạm trỗ.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 所菹切 Sở thư thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 山於切 Sơn ư thiết [Chính vận 正韻] 山徂切,音梳。 Sơn tồ thiết, âm Sơ 【Bộ】Sơ疋
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正韻】同疏。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 疎 · 踈 · 䟽 · 𤕟 · 𤕠 · 𥿇 · 疎 · 疏 · 踈 · 疏 · 疎 · 疎