shū

Hán Việt: · Pinyin: shū

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Nét trỗ 【Khang Hi】[Lễ 禮 – Minh đường vị 明堂位] 疏屛,天子之廟飾也。 Sớ bình, thiên tử chi miếu sức dã. (Sơ bình, đồ trang trí cho miếu thờ thiên tử) [Sớ 疏]: 疏,刻也。 Sớ, khắc dã. (Sơ, nghĩa là chạm trỗ.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 所菹切 Sở thư thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 山於切 Sơn ư thiết [Chính vận 正韻] 山徂切,音梳。 Sơn tồ thiết, âm Sơ 【Bộ】Sơ疋

疏于 · 疏剪 · 疏勒 · 疏失 · 疏导 · 疏山 · 疏开 · 疏心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshū
Hán Việt
Quảng Đôngso1
Mân Namse
Nhật BảnTOORU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˉ
Hán ngữ Trung cổsrio
Baxter-Sagartsra
Hán ngữ Thượng cổsra

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thông suốt, sự thực đúng lẽ phải gọi là {sơ thông trí viễn} [疏通致遠]. Hai bên cùng thấu tỏ nhau cũng gọi là {sơ thông}. Chia khoi. Thưa, ít. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Môn vô xa mã cố nhân sơ} [門無車馬故人疏] (Mạn thành [漫成]) Trước cửa không xe ngựa, bạn cũ thưa. Bày. Giúp. Xa, họ gần là {thân}…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xơ xơ rơ (rã rời) [Eng: exhausted]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sơ sơ ý [Eng: negligent, inattentive]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xờ xờ xạc, bờ xờ [Eng: fatigued, jadded]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sờ sờ sờ [Eng: obvious, conspicuous]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sưa mọc rất sưa (mọc rất thưa) [Eng: to grow very sparsily]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sơ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.開通、使通暢。如:「疏通」。《孟子.滕文公上》:「禹疏九河。」 2.分散、散開。如:「疏散人群」。 3.清除、排解。《國語.楚語上》:「教之樂,以疏其穢而鎮其浮。」《文選.孫綽.遊天台山賦》:「過靈溪而一濯,疏煩想於心胸。」 4.刻鏤、雕繪。《文選.張衡.西京賦》:「何工巧之瑰瑋,交綺豁以疏寮。」唐.張說〈蒲津橋贊〉:「又疏其舟閒,畫其鷁首。」 [形] 1.稀少、稀闊。如:「疏林」、「疏星」、「疏疏落落幾戶人家」。 2.不親近、不熟悉。如:「人地生疏」、「親疏遠近」。晉.陶淵明〈詠荊軻詩〉:「惜哉劍術疏,奇功遂不成。」 3.粗心、不注意、不細…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疏 (会意。疋”有通的意思。本义疏导,开通) 同本义 疏,通也。--《说文》。疋者,破包足动也。孕则塞,生则通。因转注为开通分远之谊,俗字作痚,故汉疏广之后,隐其半为束氏。 疏为川谷,以导其气。--《国语·周语》。注通也。” 禹疏九河。--《孟子·滕文公上》 疏为川渎、沟洫、陂池。--《柳宗元《天说》 水之利害,自古而然。禹疏沟洫,随山浚川。--《史记·河渠书赞》 又如疏决(疏浚;开通);疏漏(漏水);疏源(疏通水源);疏瀹(疏浚,疏通);疏辟(疏通开浚);疏涤(疏浚清理;疏通清除);疏治(疏通治理);疏凿(打通阻塞 疏shū ⒈去掉阻塞,使畅通~通。~…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 疏[shu1]
  • CC-CEDICT surname Shu
  • CC-CEDICT to dredge|to clear away obstruction|thin|sparse|scanty|distant (relation)|not close|to neglect|negligent|to present a memorial to the Emperor|commentary|annotation

ja

  • JMdict detailed commentary|explanation|annotation|memorial to the throne (esp. itemized)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正韻】同疏。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 疎 · 踈 · 䟽 · 𤕟 · 𤕠 · 𥿇 · 疎 · 疏 · 踈 · 疏 · 疎 · 疎