疤痕
ba ngân
Hán Việt: ba ngân · Pinyin: bā hén
Tổng quan
vết sẹo
Nghĩa
Việt
- Cihui vết sẹo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傷口癒合後的痕跡。在癒合過程中,由於纖維芽細胞數量及微血管系統間隙的減少,使得肉芽組織逐漸為纖維組織代替。纖維增多後,便形成疤痕。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疤:他左眼角下有一个很深的~|这树干上有一个碗口大的~。
Eng
- CC-CEDICT scar
- Cihui scar