hén ngân

Hán Việt: ngân · Pinyin: hén

Tổng quan

vết sẹo dấu vết

痕迹 · 痕1. · 痕2. · 痕迹的 · 伤痕 · 凹痕 · 划痕 · 创痕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhén
Hán Việtngân
Quảng Đônghan4
Mân Namhûn
Nhật BảnATO
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄣˊ
Hán ngữ Trung cổghon
Phản thiết胡恩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sẹo, vết. Phàm vật gì có dấu vết đều gọi là {ngân}. Như {mặc ngân} [墨痕] vết mực. Đỗ Phủ [杜甫] : {Hà thời ỷ hư hoảng, Song chiếu lệ ngân can} [何時倚虛幌, 雙照淚痕乾] (Nguyệt dạ [月夜]) Bao giờ được tựa màn cửa trống, (Bóng trăng) chiếu hai ngấn lệ khô ?;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ngẩn ngẩn ngơ [Eng: amazed]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngân ngân nga [Eng: to drone out]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngần tần ngần [Eng: stunned and at a loss]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngằn có ngằn có lớp [Eng: scar; mark; trace]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngân Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngân Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.傷疤。如:「傷痕」。漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「塞上黃蒿兮枝枯葉乾,沙場白骨兮刀痕箭瘢。」《三國演義》第六八回:「孫權手指其痕,一一問之,周泰具言戰鬥被傷之狀。」 2.事物留下的印跡。如:「水痕」、「苔痕」、「墨痕」。唐.杜甫〈月夜〉詩:「何時倚虛幌,雙照淚痕乾。」宋.蘇軾〈正月二十日與潘郭二生出郊尋春忽記去年是日同至女王城作詩乃和前韻〉:「人似秋鴻來有信,事如春夢了無痕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痕〈名〉 (形声。从疒,表示与疾病有关,艮声。本义疮伤痊愈后留下的疤) 同本义 痕,胝瘢也。--《说文》 创瘢曰痕。--《通俗文》 又如痕瑕(褊,斑点);痕挞(伤痕);痕瘕(疤痕。比喻曾犯过罪);伤痕 泛指痕迹 鸟归沙有迹,帆过浪无痕。--贾岛《江亭晚望》 苔痕上阶绿。--唐·刘禹锡《陋室铭》 空余泪痕。--清·林觉民《与妻书》 又如痕垢(污垢);痕印(痕迹;烙印);痕沫(水沫的痕迹);痕秽(污秽的痕迹);痕影(痕迹) 影子。特指阴影 痕hén疤,斑迹,迹印~迹。瘢~。泪~。墨~。

Eng

  • CC-CEDICT scar|traces

ja

  • JMdict scar (e.g. from operation, injection)|trace|mark (e.g. skid marks)

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】戸恩切【集韻】【韻會】【正韻】胡恩切,𠀤音鞎。【說文】胝瘢也。【玉篇】瘢痕也。【趙壹·疾世刺邪賦】所好則鑽皮出其毛羽,所惡則洗垢索其瘢痕。 又凡物有迹者皆曰痕,如啼痕,苔痕,水痕,墨痕之類。 又【集韻】五斤切,音垠。【博雅】腫也。 又古恨切,音艮。腫病。

Thuyết Văn

胝瘢也。 从𤕫。㫐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

胝瘢謂胝之傷。肉部腄下云。瘢胝也。與此同義。胝下云。腄也。則不必傷者也。按今義與此亦異。皆逐末而忘本也。韵會無胝字。 戶恩切。十二部。

【痕】 (ngân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 㫐 (ạo) Nghĩa: chi ({Biền chi} [腁胝] da d) ban (Sẹo.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤶨