瘡疤

chuāng bā sang ba

Hán Việt: sang ba · Pinyin: chuāng bā

Tổng quan

vết sẹo

Cấu tạo: (sang) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết sẹo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.瘡傷癒合後留在皮膚上的疤痕。 2.比喻痛苦的經歷。如:「你何苦老是找他麻煩,揭他瘡疤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疮好了以后留下的疤:背上有一块~;比喻痛处、短处或隐私:别老揭人的~。

Eng

  • CC-CEDICT scar
  • Cihui scar