chuāng sang

Hán Việt: sang · Pinyin: chuāng

Tổng quan

vết loét loét da

瘡毒 · 瘡痍 · 瘡痏 · 瘡門 · 瘡收口 · 九瘡 · 凍瘡 · 奶瘡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuāng
Hán Việtsang
Quảng Đôngcong1
Mân Namtshng
Nhật BảnKASA
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄤˉ
Hán ngữ Trung cổchriang
Baxter-Sagart[tsʰ]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]raŋ
Phản thiết初莊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bệnh nhọt. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển} [饑餓羸瘦, 體生瘡癬] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt. Bị thương, bị các loài kim đâm vào gọi là {kim sang} [金瘡].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.皮膚或黏膜上的潰瘍。如:「頭瘡」、「膿瘡」。《政和證類本草.卷一一.草部下品》:「五毒草,味酸、平、無毒。根主癰疽惡瘡。」 2.創傷、外傷。如:「刀瘡」。《三國演義》第五五回:「大叫一聲,金瘡迸裂,倒於船上。」

Eng

  • CC-CEDICT sore|skin ulcer

ja

  • JMdict eczema
  • JMdict pustule|scab|syphilis|pox

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:創【廣韻】【集韻】【韻會】初良切【正韻】初莊切,𠀤音瑲。【玉篇】瘡,痍也。【集韻】痏也。【韻會】瘍也,痍也。【釋名】瘡,牫也,𢦤毀體使傷也。【張衡·西京賦】所惡成瘡痏。【註】創痏謂瘢痕。【南史·宋武帝紀】虎魄療金瘡。 又【集韻】磢霜切。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤶷 · 𤺨 · 疮 · 疮 · 疮