疾風
tật phong
Hán Việt: tật phong · Pinyin: jí fēng
Tổng quan
gió mạnh | gió giật ió thổi mạnh. tật phong tật phong ☆Gió thổi mạnh. gió mạnh; gió to; gió táp; gió cả。猛烈的風。 疾風勁草。 gió to cỏ chắc. 疾風迅雨。 gió táp mưa sa.
Nghĩa
Việt
- Cihui tật phong tật phong ☆Gió thổi mạnh.
- Cihui gió mạnh | gió giật ió thổi mạnh. tật phong tật phong ☆Gió thổi mạnh. gió mạnh; gió to; gió táp; gió cả。猛烈的風。 疾風勁草。 gió to cỏ chắc. 疾風迅雨。 gió táp mưa sa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猛烈的風。《莊子.天下》:「沐甚雨,櫛疾風。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气象学上指7级风。参看〖风级〗; 猛烈的风~劲草ㄧ~迅雨。
- Tân Hoa Tự Điển ①气象学上指7级风。参看〖风级〗。②猛烈的风~劲草ㄧ~迅雨。
Eng
- CC-CEDICT strong wind|gale
- Cihui strong wind; gale
ja
- JMdict gale|strong wind|swift wind|fresh breeze (Beaufort scale)